ragamuffin

[Mỹ]/'rægəmʌfɪn/
[Anh]/'rægə'mʌfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người, đặc biệt là trẻ em, người mặc quần áo rách rưới hoặc bẩn thỉu
Word Forms
số nhiềuragamuffins

Câu ví dụ

The ragamuffin cat is known for its friendly and affectionate nature.

Chú mèo ragamuffin nổi tiếng với tính cách thân thiện và tình cảm.

She found a ragamuffin kitten hiding in the bushes.

Cô bé tìm thấy một chú mèo ragamuffin con đang trốn trong bụi rậm.

The little ragamuffin boy begged for food on the streets.

Cậu bé ragamuffin nhỏ bé đã xin ăn trên đường phố.

The ragamuffin children played happily in the park.

Những đứa trẻ ragamuffin chơi đùa vui vẻ trong công viên.

Despite his ragamuffin appearance, he had a heart of gold.

Bất chấp vẻ ngoài ragamuffin của mình, anh ấy có một trái tim vàng.

The old man took pity on the ragamuffin girl and gave her some coins.

Ông lão thương cảm cho cô bé ragamuffin và cho cô bé một ít tiền xu.

The ragamuffin dog followed the kind lady home.

Chú chó ragamuffin đi theo người phụ nữ tốt bụng về nhà.

She decided to adopt the ragamuffin puppy from the shelter.

Cô ấy quyết định nhận nuôi chú chó ragamuffin con từ trại cứu hộ.

The ragamuffin group of friends always stuck together through thick and thin.

Đoàn bạn ragamuffin luôn gắn bó với nhau qua mọi khó khăn.

Despite his ragamuffin upbringing, he grew up to be a successful businessman.

Bất chấp tuổi thơ ragamuffin của mình, anh ấy lớn lên và trở thành một doanh nhân thành đạt.

Ví dụ thực tế

He couldn't carry the crown, looking like a ragamuffin.

Anh ta không thể mang được chiếc vương miện, trông giống như một kẻ rách rưới.

Nguồn: American Elementary School English 5

Oh, is little miss ragamuffin also patron of the arts?

Ôi, cô bé rách rưới cũng là người bảo trợ nghệ thuật sao?

Nguồn: Lost Girl Season 2

Scarlett said: " What a ragamuffin" ! as she kissed the child and turned a cheek for Rhett's lips.

Scarlett nói: "Thật là một kẻ rách rưới!" khi cô hôn đứa trẻ và quay một bên má cho Rhett hôn.

Nguồn: Gone with the Wind

Further on stood a ragamuffin waving his hand, shouting and laughing.

Xa hơn, một kẻ rách rưới vẫy tay, la hét và cười.

Nguồn: Resurrection

That is not a toy, you ragamuffin.

Đó không phải là đồ chơi, đồ rách rưới.

Nguồn: How I Met Your Mother Season 9

Then, when I've got a start, I can take in a ragamuffin or two, just for a relish.

Sau đó, khi tôi bắt đầu, tôi có thể nhận vào một hoặc hai kẻ rách rưới, chỉ để vui vẻ thôi.

Nguồn: "Little Women" original version

The giant looked contemptuously at the tailor, and said: 'You ragamuffin!

Người khổng lồ nhìn người thợ may một cách khinh thường và nói: 'Kẻ rách rưới!'

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Volume 1)

When I went out for a walk I gave twenty sous to a little ragamuffin who told me everything.

Khi tôi đi dạo, tôi đã cho 20 xu cho một đứa trẻ rách rưới kể cho tôi mọi thứ.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

It is true that his father did give him a good lesson when he called the little son of the charcoal-man a ragamuffin.

Chắc chắn là đúng khi cha của cậu bé đã dạy cho cậu bé một bài học khi cậu bé gọi con trai của người bán than là một kẻ rách rưới.

Nguồn: "Education of Love" February

" Darling, you look like a ragamuffin, " said Melanie when the first excitement of homecoming was over. " Who did mend your uniform and why did they use blue patches" ?

“Ngoại, trông cô giống như một kẻ rách rưới,” Melanie nói khi sự phấn khích ban đầu của buổi trở về nhà đã qua. “Ai đã vá quân phục của cô và tại sao họ lại dùng những miếng vá màu xanh?”

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay