raged against
Vietnamese_translation
she raged
Vietnamese_translation
raged on
Vietnamese_translation
he raged
Vietnamese_translation
raged out
Vietnamese_translation
the customer raged at the poor service and demanded a refund.
Khách hàng nổi giận vì dịch vụ kém và yêu cầu hoàn tiền.
he raged against the injustice of the system and vowed to fight it.
Anh ta nổi giận trước sự bất công của hệ thống và hứa sẽ chống lại nó.
she raged about the constant delays and the lack of communication.
Cô ấy nổi giận về những sự chậm trễ liên tục và thiếu giao tiếp.
the team raged after losing the championship game in the final seconds.
Đội bóng nổi giận sau khi thua trận chung kết trong những giây cuối cùng.
he raged with frustration when he couldn't solve the complex problem.
Anh ta nổi giận vì thất vọng khi không thể giải quyết được vấn đề phức tạp.
the politician raged against the proposed legislation during the debate.
Nhà chính trị nổi giận trước dự luật được đề xuất trong cuộc tranh luận.
she raged at the thought of being betrayed by someone she trusted.
Cô ấy nổi giận vì nghĩ đến việc bị phản bội bởi người mà cô ấy tin tưởng.
the villagers raged at the developers who were destroying their land.
Người dân làng nổi giận với những người phát triển đang phá hủy đất đai của họ.
he raged with anger after discovering the truth about the situation.
Anh ta nổi giận vì tức giận sau khi phát hiện ra sự thật về tình hình.
the audience raged at the abrupt ending of the concert.
Khán giả nổi giận vì sự kết thúc đột ngột của buổi hòa nhạc.
she raged about the unfair grading policy and its impact on her grade.
Cô ấy nổi giận về chính sách chấm điểm không công bằng và tác động của nó đến điểm số của cô ấy.
raged against
Vietnamese_translation
she raged
Vietnamese_translation
raged on
Vietnamese_translation
he raged
Vietnamese_translation
raged out
Vietnamese_translation
the customer raged at the poor service and demanded a refund.
Khách hàng nổi giận vì dịch vụ kém và yêu cầu hoàn tiền.
he raged against the injustice of the system and vowed to fight it.
Anh ta nổi giận trước sự bất công của hệ thống và hứa sẽ chống lại nó.
she raged about the constant delays and the lack of communication.
Cô ấy nổi giận về những sự chậm trễ liên tục và thiếu giao tiếp.
the team raged after losing the championship game in the final seconds.
Đội bóng nổi giận sau khi thua trận chung kết trong những giây cuối cùng.
he raged with frustration when he couldn't solve the complex problem.
Anh ta nổi giận vì thất vọng khi không thể giải quyết được vấn đề phức tạp.
the politician raged against the proposed legislation during the debate.
Nhà chính trị nổi giận trước dự luật được đề xuất trong cuộc tranh luận.
she raged at the thought of being betrayed by someone she trusted.
Cô ấy nổi giận vì nghĩ đến việc bị phản bội bởi người mà cô ấy tin tưởng.
the villagers raged at the developers who were destroying their land.
Người dân làng nổi giận với những người phát triển đang phá hủy đất đai của họ.
he raged with anger after discovering the truth about the situation.
Anh ta nổi giận vì tức giận sau khi phát hiện ra sự thật về tình hình.
the audience raged at the abrupt ending of the concert.
Khán giả nổi giận vì sự kết thúc đột ngột của buổi hòa nhạc.
she raged about the unfair grading policy and its impact on her grade.
Cô ấy nổi giận về chính sách chấm điểm không công bằng và tác động của nó đến điểm số của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay