rainbow-hued

[Mỹ]/[ˈreɪnbəʊhjuːd]/
[Anh]/[ˈreɪnbəʊhjuːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu sắc của cầu vồng; thể hiện dải màu sắc của cầu vồng; Giống như cầu vồng về màu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

rainbow-hued sky

trời nhiều màu sắc như cầu vồng

rainbow-hued feathers

lông nhiều màu sắc như cầu vồng

becoming rainbow-hued

trở nên nhiều màu sắc như cầu vồng

rainbow-hued fabric

vải nhiều màu sắc như cầu vồng

a rainbow-hued dream

một giấc mơ nhiều màu sắc như cầu vồng

rainbow-hued glow

ánh sáng nhiều màu sắc như cầu vồng

seeing rainbow-hued

nhìn thấy nhiều màu sắc như cầu vồng

rainbow-hued patterns

mẫu nhiều màu sắc như cầu vồng

with rainbow-hued light

với ánh sáng nhiều màu sắc như cầu vồng

rainbow-hued landscape

cảnh quan nhiều màu sắc như cầu vồng

Câu ví dụ

the peacock's feathers displayed a rainbow-hued iridescence.

Các chiếc lông của con công tỏa ra ánh lấp lánh nhiều màu sắc như cầu vồng.

she wore a rainbow-hued scarf that perfectly complemented her outfit.

Cô ấy mặc chiếc khăn quàng cổ có màu sắc cầu vồng hoàn hảo bổ sung cho bộ trang phục của cô ấy.

the sunset painted the sky with rainbow-hued strokes of orange and purple.

Chạng vỡ, bầu trời được tô điểm bằng những nét vẽ màu cam và tím như cầu vồng.

the oil slick on the water created a disturbing rainbow-hued sheen.

Chất dầu loang trên mặt nước tạo ra một lớp ánh sáng cầu vồng gây khó chịu.

the child's drawing featured a rainbow-hued castle with tall towers.

Bức tranh của đứa trẻ có một lâu đài với nhiều tháp cao được vẽ với các màu sắc cầu vồng.

the soap bubbles reflected a rainbow-hued spectrum of light.

Bong bóng xà phòng phản chiếu quang phổ ánh sáng nhiều màu sắc như cầu vồng.

the ice cream was a rainbow-hued swirl of strawberry, blueberry, and lime.

Chiếc kem được trộn lẫn nhiều màu sắc như cầu vồng từ dâu tây, mâm xôi và chanh xanh.

the stained glass window cast a rainbow-hued glow across the room.

Cửa sổ kính màu chiếu ra ánh sáng cầu vồng khắp căn phòng.

he described the aurora borealis as a breathtaking rainbow-hued display.

Anh ấy mô tả hiện tượng cực quang như một màn trình diễn đầy màu sắc cầu vồng tuyệt đẹp.

the festival decorations included rainbow-hued balloons and streamers.

Các trang trí cho lễ hội bao gồm những quả bóng bay và cờ rủ có màu sắc cầu vồng.

the butterfly's wings shimmered with a rainbow-hued pattern.

Cánh của con bướm lấp lánh với mô hình nhiều màu sắc như cầu vồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay