vengeance

[Mỹ]/ˈvendʒəns/
[Anh]/ˈvendʒəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trả thù; sự đền bù; sự trả đũa
Word Forms
số nhiềuvengeances

Cụm từ & Cách kết hợp

with a vengeance

với sự trả thù

Câu ví dụ

the just vengeance of incensed skies.

sự trả thù công bằng của bầu trời phẫn nộ.

their original determination to exact vengeance melted away .

sự quyết tâm ban đầu trả thù của họ đã tan biến.

He swore vengeance against the man who murdered his father.

Anh ta thề trả thù người đã giết cha anh.

a career or vengeance so direful that London was shocked;

một sự nghiệp hoặc một sự trả thù tàn khốc đến mức London phải sốc;

He swore vengeance against the men who murdered his father.

Anh ta thề trả thù những người đã giết cha anh.

She is determined to wreak vengeance on those who killed her cousin.

Cô ấy quyết tâm trả thù những kẻ đã giết người họ hàng của mình.

Sympathy for Mr Vengeance stars Shin Ha-kyun as Ryu, a deaf mute steelworker who resorts to kidnapping in order to pay for a kidney operation for his critically ill sister.

Tác phẩm 'Sympathy for Mr Vengeance' có sự tham gia của Shin Ha-kyun trong vai Ryu, một công nhân thép điếc câm đã phải tìm cách bắt cóc để trả tiền cho ca phẫu thuật thận cho em gái bị bệnh nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay