rapped on door
gõ cửa
rapped about life
hát về cuộc sống
rapped in blankets
quấn trong chăn
rapped with joy
hát với niềm vui
rapped for attention
hát để thu hút sự chú ý
rapped with anger
hát với sự tức giận
rapped on table
gõ vào bàn
rapped in thought
nghĩ ngợi
rapped out loud
hát to
rapped his knuckles
gõ ngón tay
he rapped on the door to get their attention.
Anh ta gõ cửa để thu hút sự chú ý của họ.
the teacher rapped the desk to quiet the students.
Giáo viên gõ bàn để giữ trật tự trong lớp.
she rapped out a quick rhythm on the table.
Cô ấy gõ một nhịp điệu nhanh trên mặt bàn.
he rapped his fingers on the steering wheel while waiting.
Anh ta gõ ngón tay lên vô lăng trong khi chờ đợi.
the musician rapped about social issues in his song.
Nhà soạn nhạc đã rap về các vấn đề xã hội trong bài hát của mình.
she rapped her knuckles against the window to see inside.
Cô ấy gõ đầu ngón tay cái vào cửa sổ để nhìn vào bên trong.
he rapped his way to fame with his unique style.
Anh ta đã rap đường đến thành công với phong cách độc đáo của mình.
the kids rapped their hands together in excitement.
Những đứa trẻ vỗ tay vào nhau vì phấn khích.
she rapped the lyrics perfectly during the performance.
Cô ấy rap lời hoàn hảo trong suốt buổi biểu diễn.
they rapped about their experiences growing up in the city.
Họ rap về những kinh nghiệm lớn lên ở thành phố.
rapped on door
gõ cửa
rapped about life
hát về cuộc sống
rapped in blankets
quấn trong chăn
rapped with joy
hát với niềm vui
rapped for attention
hát để thu hút sự chú ý
rapped with anger
hát với sự tức giận
rapped on table
gõ vào bàn
rapped in thought
nghĩ ngợi
rapped out loud
hát to
rapped his knuckles
gõ ngón tay
he rapped on the door to get their attention.
Anh ta gõ cửa để thu hút sự chú ý của họ.
the teacher rapped the desk to quiet the students.
Giáo viên gõ bàn để giữ trật tự trong lớp.
she rapped out a quick rhythm on the table.
Cô ấy gõ một nhịp điệu nhanh trên mặt bàn.
he rapped his fingers on the steering wheel while waiting.
Anh ta gõ ngón tay lên vô lăng trong khi chờ đợi.
the musician rapped about social issues in his song.
Nhà soạn nhạc đã rap về các vấn đề xã hội trong bài hát của mình.
she rapped her knuckles against the window to see inside.
Cô ấy gõ đầu ngón tay cái vào cửa sổ để nhìn vào bên trong.
he rapped his way to fame with his unique style.
Anh ta đã rap đường đến thành công với phong cách độc đáo của mình.
the kids rapped their hands together in excitement.
Những đứa trẻ vỗ tay vào nhau vì phấn khích.
she rapped the lyrics perfectly during the performance.
Cô ấy rap lời hoàn hảo trong suốt buổi biểu diễn.
they rapped about their experiences growing up in the city.
Họ rap về những kinh nghiệm lớn lên ở thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay