ratify a treaty
xác nhận một hiệp ước
ratify a law
xác nhận một đạo luật
ratify an amendment to a constitution
xác nhận một sửa đổi hiến pháp
The heads of two governments met to ratify the peace treaty.
Các nhà lãnh đạo của hai chính phủ đã gặp nhau để phê chuẩn hiệp định hòa bình.
And he denied the United States -- which did not reedify ratify the internationally negotiated Kyoto Protocol - is trying to push its own plan of action on others.
Và ông bác bỏ việc Hoa Kỳ - quốc gia không phê chuẩn Nghị định thư Kyoto được đàm phán quốc tế - đang cố gắng áp đặt kế hoạch hành động của riêng mình lên người khác.
The president will ratify the treaty.
Tổng thống sẽ phê chuẩn hiệp ước.
The board of directors will ratify the decision next week.
Hội đồng quản trị sẽ phê chuẩn quyết định vào tuần tới.
The committee voted to ratify the new policy.
Ban thư ký đã bỏ phiếu phê chuẩn chính sách mới.
The union members will ratify the contract tomorrow.
Các thành viên công đoàn sẽ phê chuẩn hợp đồng vào ngày mai.
The shareholders must ratify the merger.
Các cổ đông phải phê chuẩn việc sáp nhập.
The agreement needs to be ratified by both parties.
Thỏa thuận cần được cả hai bên phê chuẩn.
The parliament is expected to ratify the new law.
Cơ quan lập pháp được dự kiến sẽ phê chuẩn luật mới.
The city council will ratify the budget proposal.
Hội đồng thành phố sẽ phê chuẩn đề xuất ngân sách.
The committee plans to ratify the amendments next month.
Ban thư ký dự định phê chuẩn các sửa đổi vào tháng tới.
The members will ratify the bylaws at the next meeting.
Các thành viên sẽ phê chuẩn quy định tại cuộc họp tiếp theo.
ratify a treaty
xác nhận một hiệp ước
ratify a law
xác nhận một đạo luật
ratify an amendment to a constitution
xác nhận một sửa đổi hiến pháp
The heads of two governments met to ratify the peace treaty.
Các nhà lãnh đạo của hai chính phủ đã gặp nhau để phê chuẩn hiệp định hòa bình.
And he denied the United States -- which did not reedify ratify the internationally negotiated Kyoto Protocol - is trying to push its own plan of action on others.
Và ông bác bỏ việc Hoa Kỳ - quốc gia không phê chuẩn Nghị định thư Kyoto được đàm phán quốc tế - đang cố gắng áp đặt kế hoạch hành động của riêng mình lên người khác.
The president will ratify the treaty.
Tổng thống sẽ phê chuẩn hiệp ước.
The board of directors will ratify the decision next week.
Hội đồng quản trị sẽ phê chuẩn quyết định vào tuần tới.
The committee voted to ratify the new policy.
Ban thư ký đã bỏ phiếu phê chuẩn chính sách mới.
The union members will ratify the contract tomorrow.
Các thành viên công đoàn sẽ phê chuẩn hợp đồng vào ngày mai.
The shareholders must ratify the merger.
Các cổ đông phải phê chuẩn việc sáp nhập.
The agreement needs to be ratified by both parties.
Thỏa thuận cần được cả hai bên phê chuẩn.
The parliament is expected to ratify the new law.
Cơ quan lập pháp được dự kiến sẽ phê chuẩn luật mới.
The city council will ratify the budget proposal.
Hội đồng thành phố sẽ phê chuẩn đề xuất ngân sách.
The committee plans to ratify the amendments next month.
Ban thư ký dự định phê chuẩn các sửa đổi vào tháng tới.
The members will ratify the bylaws at the next meeting.
Các thành viên sẽ phê chuẩn quy định tại cuộc họp tiếp theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay