ray

[Mỹ]/reɪ/
[Anh]/reɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tia sáng; một lượng hoặc mức độ nhỏ
Word Forms
thì quá khứrayed
số nhiềurays
hiện tại phân từraying
quá khứ phân từrayed
ngôi thứ ba số ítrays

Cụm từ & Cách kết hợp

ray of sunshine

tia nắng

X-ray

x quang

ray of hope

tia hy vọng

x ray

x quang

ultraviolet ray

tia cực tím

infrared ray

tia hồng ngoại

ray tracing

ray truy vết

gamma ray

tia gamma

ray of light

tia sáng

cathode ray

tia cathode

ray tube

ống tia

cosmic ray

tia vũ trụ

cathode ray tube

ống tia cathode

far infrared ray

tia hồng ngoại xa

light ray

tia sáng

incident ray

sự cố tia

ray charles

ray charles

reflected ray

tia phản xạ

violet ray

tia tím

fin ray

xương vây

Câu ví dụ

a ray of intelligence

một tia thông minh

vascular ray (=medullary ray)

tia mạch máu (=tia tủy)

not a ray of hope left.

Không còn một tia hy vọng nào nữa.

refrangible rays of light.

các tia sáng khúc xạ được.

the direct rays of the sun

những tia nắng trực tiếp của mặt trời

She went to the hospital for an X-ray yesterday.

Cô ấy đã đến bệnh viện để chụp X-quang vào ngày hôm qua.

he will have an X-ray today.

anh ấy sẽ chụp X-quang hôm nay.

rays of light fell aslant a door.

ánh sáng chiếu xiên qua một cánh cửa.

a pallid ray of winter sun.

Một tia nắng mùa đông nhợt nhạt.

a ray of sunlight came through the window.

một tia nắng mặt trời chiếu qua cửa sổ.

a course of x-ray treatment X

một liệu trình điều trị X-quang X

concentrate rays of light into a focus

Tập trung các tia sáng vào một điểm.

A ray of light pierced the darkness.

Một tia sáng xuyên qua bóng tối.

There isn't a ray of hope left for us.

Không còn tia hy vọng nào cho chúng ta nữa.

cathode-ray memory tube ;cathoderay memory tube;cathode ray memory tube;cathode ray storage tube;cathode-ray storage tube;

ống nhớ tử vi; ống nhớ tử vi; ống nhớ tử vi cathode ray; ống nhớ tử vi cathode ray; ống nhớ tử vi cathode ray

Rays of sun glinted among the autumn leaves.

Những tia nắng lấp lánh giữa những chiếc lá mùa thu.

I've never X-rayed for two years.

Tôi chưa từng chụp X-quang trong hai năm.

Ví dụ thực tế

She has always been a single ray.

Cô ấy luôn là một tia sáng đơn lẻ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Was there a ray of hope, then?

Vậy thì có tia hy vọng nào không?

Nguồn: Call Me by Your Name

The magnetosphere is a shield, protecting us from dangerous cosmic rays.

Vùng từ quyển là một lá chắn, bảo vệ chúng ta khỏi những tia vũ trụ nguy hiểm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 Collection

So we'll go shoot the X ray and see.

Vậy chúng ta sẽ đi chụp X-quang và xem.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

But the doctor did hold out a ray of hope.

Nhưng bác sĩ vẫn giữ một tia hy vọng.

Nguồn: Women Who Changed the World

You need a lot of eumelanin to absorb UV rays.

Bạn cần rất nhiều eumelanin để hấp thụ tia UV.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Only 2% of the sun's rays reach the ground...

Chỉ có 2% tia nắng mặt trời đến được mặt đất...

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

She just is this ray of energy and sunlight and positivity.

Cô ấy tràn đầy năng lượng, ánh nắng và sự tích cực.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Further out through the solar system the sun's rays weaken.

Xa hơn trong hệ mặt trời, các tia nắng mặt trời suy yếu.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"

The sun, just risen, filtered its rays through thin grey clouds.

Mặt trời vừa mọc, lọc các tia nắng của nó qua những đám mây xám mỏng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay