re-examines

[Mỹ]/[riːɪɡˈzæmɪnz]/
[Anh]/[riːɪɡˈzæmɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.再次检查;复习。;重新或不同地考虑。;再次审查或分析。

Cụm từ & Cách kết hợp

re-examines data

kiểm tra lại dữ liệu

re-examined case

trường hợp đã được kiểm tra lại

re-examines policy

kiểm tra lại chính sách

re-examines options

kiểm tra lại các lựa chọn

re-examines claims

kiểm tra lại các yêu cầu

re-examines theories

kiểm tra lại các lý thuyết

re-examines assumptions

kiểm tra lại các giả định

re-examines proposals

kiểm tra lại các đề xuất

Câu ví dụ

the company re-examines its marketing strategy every quarter.

Công ty xem xét lại chiến lược tiếp thị của mình mỗi quý.

scientists re-examine the data to confirm their initial findings.

Các nhà khoa học xem xét lại dữ liệu để xác nhận các phát hiện ban đầu của họ.

the historian re-examines primary sources for a new perspective.

Lịch sử gia xem xét lại các nguồn gốc để có một góc nhìn mới.

the auditor re-examines the financial records for discrepancies.

Người kiểm toán xem xét lại các hồ sơ tài chính để tìm ra sự không khớp.

the court re-examines the evidence presented during the trial.

Tòa án xem xét lại các bằng chứng được trình bày trong phiên tòa.

the author re-examines the themes in their previous novel.

Tác giả xem xét lại các chủ đề trong tiểu thuyết trước của họ.

the government re-examines the policy after public criticism.

Chính phủ xem xét lại chính sách sau khi bị công chúng chỉ trích.

the engineer re-examines the blueprints for potential errors.

Kỹ sư xem xét lại các bản vẽ để tìm các lỗi tiềm ẩn.

the committee re-examines the proposal before making a decision.

Ủy ban xem xét lại đề xuất trước khi đưa ra quyết định.

the doctor re-examines the patient's symptoms to diagnose the illness.

Bác sĩ xem xét lại các triệu chứng của bệnh nhân để chẩn đoán bệnh.

the journalist re-examines the case files for new leads.

Phóng viên xem xét lại các hồ sơ vụ án để tìm manh mối mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay