re-wedding

[Mỹ]/[ˈriːˌwedɪŋ]/
[Anh]/[ˈriːˌwedɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lễ cưới được tổ chức lại, thường sau khi một cặp đôi ly hôn và tái hôn; Một lễ kỷ niệm hôn nhân cho một cặp đôi đang tái cam kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-wedding venue

địa điểm tái hôn

planning a re-wedding

lên kế hoạch tái hôn

re-wedding costs

chi phí tái hôn

their re-wedding

tái hôn của họ

having a re-wedding

đang tổ chức lễ tái hôn

re-wedding invitations

mời dự lễ tái hôn

small re-wedding

tái hôn nhỏ

re-wedding dress

áo cưới tái hôn

re-wedding photos

ảnh chụp lễ tái hôn

re-wedding party

tiệc tái hôn

Câu ví dụ

they decided to have a small re-wedding ceremony on their tenth anniversary.

Họ đã quyết định tổ chức một lễ cưới lại nhỏ gọn nhân dịp kỷ niệm 10 năm ngày cưới.

after years apart, they planned a beautiful re-wedding celebration.

Sau nhiều năm xa cách, họ đã lên kế hoạch tổ chức một buổi lễ cưới lại thật đẹp.

the couple opted for a casual re-wedding reception at a beachside restaurant.

Cặp đôi chọn tổ chức lễ cưới lại thân mật tại một nhà hàng bên bờ biển.

a re-wedding is a lovely way to reaffirm your commitment to each other.

Một lễ cưới lại là cách tuyệt vời để khẳng định lại cam kết với nhau.

they renewed their vows and had a joyous re-wedding party with close friends.

Họ đã tái cam kết và tổ chức một bữa tiệc cưới lại vui vẻ cùng những người bạn thân thiết.

the re-wedding photos were stunning, capturing their enduring love.

Những bức ảnh cưới lại thật ấn tượng, ghi lại tình yêu bền bỉ của họ.

she wore a gorgeous gown to their intimate re-wedding gathering.

Cô ấy mặc một bộ váy cưới đẹp đẽ đến buổi tụ họp cưới lại thân mật của họ.

the couple exchanged heartfelt gifts at their romantic re-wedding dinner.

Cặp đôi đã trao cho nhau những món quà đầy cảm xúc trong bữa tối cưới lại lãng mạn của họ.

they wanted a simple re-wedding without the stress of a traditional wedding.

Họ muốn tổ chức một lễ cưới lại đơn giản, không có sự căng thẳng của một đám cưới truyền thống.

the re-wedding was a chance to celebrate their marriage with family.

Lễ cưới lại là dịp để họ cùng gia đình kỷ niệm hôn nhân của mình.

planning a re-wedding can be a fun and meaningful experience.

Lên kế hoạch cho một lễ cưới lại có thể là một trải nghiệm thú vị và ý nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay