reacted quickly
phản ứng nhanh chóng
reacted positively
phản ứng tích cực
reacted strongly
phản ứng mạnh mẽ
reacted negatively
phản ứng tiêu cực
reacted calmly
phản ứng bình tĩnh
reacted emotionally
phản ứng đầy cảm xúc
reacted swiftly
phản ứng nhanh chóng
reacted abruptly
phản ứng đột ngột
reacted instantly
phản ứng ngay lập tức
reacted appropriately
phản ứng phù hợp
he reacted quickly to the emergency situation.
anh ấy phản ứng nhanh chóng với tình huống khẩn cấp.
she reacted positively to the feedback.
cô ấy phản ứng tích cực với phản hồi.
the audience reacted with applause.
khán giả phản ứng bằng những tràng pháo tay.
they reacted strongly against the new policy.
họ phản ứng mạnh mẽ chống lại chính sách mới.
he reacted defensively when questioned.
anh ấy phản ứng phòng thủ khi bị chất vấn.
the dog reacted to the stranger's presence.
con chó phản ứng với sự hiện diện của người lạ.
she reacted with surprise when she heard the news.
cô ấy phản ứng với sự ngạc nhiên khi nghe tin tức.
the team reacted well to the coach's strategy.
đội đã phản ứng tốt với chiến lược của huấn luyện viên.
he reacted emotionally to the movie's ending.
anh ấy phản ứng đầy cảm xúc với cái kết của bộ phim.
they reacted with laughter at the joke.
họ phản ứng bằng tiếng cười với câu đùa.
reacted quickly
phản ứng nhanh chóng
reacted positively
phản ứng tích cực
reacted strongly
phản ứng mạnh mẽ
reacted negatively
phản ứng tiêu cực
reacted calmly
phản ứng bình tĩnh
reacted emotionally
phản ứng đầy cảm xúc
reacted swiftly
phản ứng nhanh chóng
reacted abruptly
phản ứng đột ngột
reacted instantly
phản ứng ngay lập tức
reacted appropriately
phản ứng phù hợp
he reacted quickly to the emergency situation.
anh ấy phản ứng nhanh chóng với tình huống khẩn cấp.
she reacted positively to the feedback.
cô ấy phản ứng tích cực với phản hồi.
the audience reacted with applause.
khán giả phản ứng bằng những tràng pháo tay.
they reacted strongly against the new policy.
họ phản ứng mạnh mẽ chống lại chính sách mới.
he reacted defensively when questioned.
anh ấy phản ứng phòng thủ khi bị chất vấn.
the dog reacted to the stranger's presence.
con chó phản ứng với sự hiện diện của người lạ.
she reacted with surprise when she heard the news.
cô ấy phản ứng với sự ngạc nhiên khi nghe tin tức.
the team reacted well to the coach's strategy.
đội đã phản ứng tốt với chiến lược của huấn luyện viên.
he reacted emotionally to the movie's ending.
anh ấy phản ứng đầy cảm xúc với cái kết của bộ phim.
they reacted with laughter at the joke.
họ phản ứng bằng tiếng cười với câu đùa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay