reacts quickly
phản ứng nhanh chóng
reacts negatively
phản ứng tiêu cực
reacts strongly
phản ứng mạnh mẽ
reacts positively
phản ứng tích cực
reacts instantly
phản ứng ngay lập tức
reacts differently
phản ứng khác nhau
reacts violently
phản ứng bạo lực
reacts appropriately
phản ứng phù hợp
reacts unexpectedly
phản ứng bất ngờ
reacts emotionally
phản ứng cảm xúc
she reacts quickly to changes in her environment.
Cô ấy phản ứng nhanh chóng với những thay đổi trong môi trường xung quanh.
he reacts positively to constructive criticism.
Anh ấy phản ứng tích cực với những lời phê bình mang tính xây dựng.
the body reacts to stress in various ways.
Cơ thể phản ứng với căng thẳng theo nhiều cách khác nhau.
children often react differently to new experiences.
Trẻ em thường phản ứng khác nhau với những trải nghiệm mới.
how she reacts in difficult situations is impressive.
Cách cô ấy phản ứng trong những tình huống khó khăn rất đáng ấn tượng.
the audience reacts enthusiastically to the performance.
Khán giả phản ứng nhiệt tình với màn trình diễn.
he rarely reacts without thinking first.
Anh ấy hiếm khi phản ứng mà không suy nghĩ trước.
she reacts with surprise to unexpected news.
Cô ấy phản ứng với sự ngạc nhiên trước những tin tức bất ngờ.
the team reacts well under pressure.
Đội ngũ phản ứng tốt khi gặp áp lực.
he reacts negatively to spicy food.
Anh ấy phản ứng tiêu cực với đồ ăn cay.
reacts quickly
phản ứng nhanh chóng
reacts negatively
phản ứng tiêu cực
reacts strongly
phản ứng mạnh mẽ
reacts positively
phản ứng tích cực
reacts instantly
phản ứng ngay lập tức
reacts differently
phản ứng khác nhau
reacts violently
phản ứng bạo lực
reacts appropriately
phản ứng phù hợp
reacts unexpectedly
phản ứng bất ngờ
reacts emotionally
phản ứng cảm xúc
she reacts quickly to changes in her environment.
Cô ấy phản ứng nhanh chóng với những thay đổi trong môi trường xung quanh.
he reacts positively to constructive criticism.
Anh ấy phản ứng tích cực với những lời phê bình mang tính xây dựng.
the body reacts to stress in various ways.
Cơ thể phản ứng với căng thẳng theo nhiều cách khác nhau.
children often react differently to new experiences.
Trẻ em thường phản ứng khác nhau với những trải nghiệm mới.
how she reacts in difficult situations is impressive.
Cách cô ấy phản ứng trong những tình huống khó khăn rất đáng ấn tượng.
the audience reacts enthusiastically to the performance.
Khán giả phản ứng nhiệt tình với màn trình diễn.
he rarely reacts without thinking first.
Anh ấy hiếm khi phản ứng mà không suy nghĩ trước.
she reacts with surprise to unexpected news.
Cô ấy phản ứng với sự ngạc nhiên trước những tin tức bất ngờ.
the team reacts well under pressure.
Đội ngũ phản ứng tốt khi gặp áp lực.
he reacts negatively to spicy food.
Anh ấy phản ứng tiêu cực với đồ ăn cay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay