realizable

[Mỹ]/'rilaɪzəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể đạt được, thực tiễn, dễ hiểu

Cụm từ & Cách kết hợp

realizable value

giá trị thực hiện được

net realizable value

giá trị thực hiện ròng

Câu ví dụ

10 per cent of realizable assets.

10% tài sản có thể thực hiện được.

such a dream, if it is realizable at all, is one for the far future.

một giấc mơ như vậy, nếu có thể thực hiện được, là một giấc mơ cho tương lai xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay