realizable value
giá trị thực hiện được
net realizable value
giá trị thực hiện ròng
10 per cent of realizable assets.
10% tài sản có thể thực hiện được.
such a dream, if it is realizable at all, is one for the far future.
một giấc mơ như vậy, nếu có thể thực hiện được, là một giấc mơ cho tương lai xa.
realizable value
giá trị thực hiện được
net realizable value
giá trị thực hiện ròng
10 per cent of realizable assets.
10% tài sản có thể thực hiện được.
such a dream, if it is realizable at all, is one for the far future.
một giấc mơ như vậy, nếu có thể thực hiện được, là một giấc mơ cho tương lai xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay