live rebroadcasting
phát lại trực tiếp
rebroadcasting rights
quyền phát lại
rebroadcasting service
dịch vụ phát lại
rebroadcasting schedule
lịch phát lại
rebroadcasting agreement
thỏa thuận phát lại
rebroadcasting network
mạng phát lại
rebroadcasting content
nội dung phát lại
rebroadcasting platform
nền tảng phát lại
rebroadcasting policy
chính sách phát lại
rebroadcasting channel
kênh phát lại
the television station is known for its rebroadcasting of classic films.
đài truyền hình nổi tiếng với việc phát lại các bộ phim kinh điển.
rebroadcasting the event allowed more viewers to participate.
Việc phát lại sự kiện cho phép nhiều người xem hơn tham gia.
the radio channel specializes in rebroadcasting old music shows.
kênh radio chuyên phát lại các chương trình âm nhạc cũ.
they decided on rebroadcasting the football match due to popular demand.
Họ quyết định phát lại trận bóng đá do nhu cầu phổ biến.
rebroadcasting news updates helps keep everyone informed.
Việc phát lại các bản cập nhật tin tức giúp mọi người luôn được thông tin.
many networks focus on rebroadcasting popular series to attract viewers.
Nhiều kênh tập trung vào việc phát lại các bộ phim truyền hình nổi tiếng để thu hút người xem.
rebroadcasting the documentary increased its audience significantly.
Việc phát lại phim tài liệu đã tăng đáng kể lượng khán giả.
they are rebroadcasting the conference for those who missed it live.
Họ đang phát lại hội nghị cho những người đã bỏ lỡ nó trực tiếp.
rebroadcasting allows us to reach a wider audience.
Việc phát lại cho phép chúng tôi tiếp cận được nhiều khán giả hơn.
the cable provider offers rebroadcasting options for premium channels.
nhà cung cấp dịch vụ truyền hình cáp cung cấp các tùy chọn phát lại cho các kênh cao cấp.
live rebroadcasting
phát lại trực tiếp
rebroadcasting rights
quyền phát lại
rebroadcasting service
dịch vụ phát lại
rebroadcasting schedule
lịch phát lại
rebroadcasting agreement
thỏa thuận phát lại
rebroadcasting network
mạng phát lại
rebroadcasting content
nội dung phát lại
rebroadcasting platform
nền tảng phát lại
rebroadcasting policy
chính sách phát lại
rebroadcasting channel
kênh phát lại
the television station is known for its rebroadcasting of classic films.
đài truyền hình nổi tiếng với việc phát lại các bộ phim kinh điển.
rebroadcasting the event allowed more viewers to participate.
Việc phát lại sự kiện cho phép nhiều người xem hơn tham gia.
the radio channel specializes in rebroadcasting old music shows.
kênh radio chuyên phát lại các chương trình âm nhạc cũ.
they decided on rebroadcasting the football match due to popular demand.
Họ quyết định phát lại trận bóng đá do nhu cầu phổ biến.
rebroadcasting news updates helps keep everyone informed.
Việc phát lại các bản cập nhật tin tức giúp mọi người luôn được thông tin.
many networks focus on rebroadcasting popular series to attract viewers.
Nhiều kênh tập trung vào việc phát lại các bộ phim truyền hình nổi tiếng để thu hút người xem.
rebroadcasting the documentary increased its audience significantly.
Việc phát lại phim tài liệu đã tăng đáng kể lượng khán giả.
they are rebroadcasting the conference for those who missed it live.
Họ đang phát lại hội nghị cho những người đã bỏ lỡ nó trực tiếp.
rebroadcasting allows us to reach a wider audience.
Việc phát lại cho phép chúng tôi tiếp cận được nhiều khán giả hơn.
the cable provider offers rebroadcasting options for premium channels.
nhà cung cấp dịch vụ truyền hình cáp cung cấp các tùy chọn phát lại cho các kênh cao cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay