transmitting

[Mỹ]/træns'mɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lan truyền, giao hàng, gửi
Word Forms
hiện tại phân từtransmitting
số nhiềutransmittings

Cụm từ & Cách kết hợp

data transmitting

truyền dữ liệu

securely transmitting

truyền an toàn

real-time transmitting

truyền thời gian thực

wireless transmitting

truyền không dây

transmitting system

hệ thống truyền

transmitting antenna

ăng-ten phát

transmitting station

trạm truyền

transmitting instrument

thiết bị truyền

Câu ví dụ

transmitting money by cable.

truyền tiền qua cáp.

a means for transmitting signals;

một phương tiện để truyền tín hiệu;

The cost of transmitting books by air is very high.

Chi phí truyền sách bằng đường hàng không rất cao.

automatically transmitting data from one part of the system to another

tự động truyền dữ liệu từ một phần của hệ thống sang phần khác

related to or infested with of transmitting parasitic worms especially filaria.

liên quan đến hoặc bị nhiễm các loại giun ký sinh, đặc biệt là filari.

Especially for the transmitting array, this novel method gives the advantages of reducing the varieties of modules and devisal costs, and is suitable for engineering application.

Đặc biệt đối với mảng truyền, phương pháp mới này mang lại những ưu điểm như giảm sự đa dạng của các module và chi phí phát triển, và phù hợp với ứng dụng kỹ thuật.

Experiments for testing the influence of slope angle, transmitting rate, diameter of banana cauloid and rotational rate of the cutter to the power are performed on this platform.

Các thí nghiệm để kiểm tra ảnh hưởng của góc nghiêng, tỷ lệ truyền tải, đường kính của thân chuối và tốc độ quay của máy cắt đến công suất được thực hiện trên nền tảng này.

Either party may demonstrate its execution or acceptance of this Agreement by facsimile transmitted via telecopier showing the transmitting parties' signature thereon.

Bất kỳ bên nào có thể chứng minh việc thực hiện hoặc chấp nhận Thỏa thuận này bằng bản sao điện tử được gửi qua máy fax hiển thị chữ ký của các bên gửi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay