relaying information
truyền thông tin
relaying the message
truyền thông điệp
relayed quickly
được truyền nhanh chóng
relaying signals
truyền tín hiệu
relaying data
truyền dữ liệu
relayed successfully
đã được truyền thành công
relaying news
truyền tin tức
relaying calls
truyền cuộc gọi
relaying details
truyền chi tiết
relaying feedback
truyền phản hồi
the runner was relaying a message to the team captain.
Người chạy đang chuyển thông điệp cho đội trưởng.
we are relaying the customer's feedback to the product team.
Chúng tôi đang chuyển phản hồi của khách hàng cho nhóm sản phẩm.
the news was relayed across the country via television.
Tin tức đã được chuyển đi khắp cả nước qua truyền hình.
the phone signal was weak, making relaying the call difficult.
Tín hiệu điện thoại yếu, khiến việc chuyển cuộc gọi trở nên khó khăn.
the volunteers were relaying information at the emergency shelter.
Các tình nguyện viên đang chuyển thông tin tại nơi trú ẩn khẩn cấp.
the satellite is relaying signals from the ground station.
Vệ tinh đang chuyển các tín hiệu từ trạm mặt đất.
she was relaying her concerns to the manager in a meeting.
Cô ấy đang chuyển những lo ngại của mình với người quản lý trong một cuộc họp.
the technician is relaying data from the sensor to the computer.
Kỹ thuật viên đang chuyển dữ liệu từ cảm biến sang máy tính.
the guard was relaying the orders from headquarters.
Người lính canh đang chuyển các mệnh lệnh từ trụ sở.
the system is relaying the information to all connected devices.
Hệ thống đang chuyển thông tin đến tất cả các thiết bị được kết nối.
the staff were relaying the event details to attendees.
Nhân viên đang chuyển chi tiết sự kiện cho những người tham dự.
relaying information
truyền thông tin
relaying the message
truyền thông điệp
relayed quickly
được truyền nhanh chóng
relaying signals
truyền tín hiệu
relaying data
truyền dữ liệu
relayed successfully
đã được truyền thành công
relaying news
truyền tin tức
relaying calls
truyền cuộc gọi
relaying details
truyền chi tiết
relaying feedback
truyền phản hồi
the runner was relaying a message to the team captain.
Người chạy đang chuyển thông điệp cho đội trưởng.
we are relaying the customer's feedback to the product team.
Chúng tôi đang chuyển phản hồi của khách hàng cho nhóm sản phẩm.
the news was relayed across the country via television.
Tin tức đã được chuyển đi khắp cả nước qua truyền hình.
the phone signal was weak, making relaying the call difficult.
Tín hiệu điện thoại yếu, khiến việc chuyển cuộc gọi trở nên khó khăn.
the volunteers were relaying information at the emergency shelter.
Các tình nguyện viên đang chuyển thông tin tại nơi trú ẩn khẩn cấp.
the satellite is relaying signals from the ground station.
Vệ tinh đang chuyển các tín hiệu từ trạm mặt đất.
she was relaying her concerns to the manager in a meeting.
Cô ấy đang chuyển những lo ngại của mình với người quản lý trong một cuộc họp.
the technician is relaying data from the sensor to the computer.
Kỹ thuật viên đang chuyển dữ liệu từ cảm biến sang máy tính.
the guard was relaying the orders from headquarters.
Người lính canh đang chuyển các mệnh lệnh từ trụ sở.
the system is relaying the information to all connected devices.
Hệ thống đang chuyển thông tin đến tất cả các thiết bị được kết nối.
the staff were relaying the event details to attendees.
Nhân viên đang chuyển chi tiết sự kiện cho những người tham dự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay