recallable

[Mỹ]/[rɪˈkɔːləbl]/
[Anh]/[rɪˈkɔːləbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể nhớ lại; có khả năng được nhớ lại; có thể bị thu hồi hoặc hủy bỏ; có thể được gọi lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

recallable memories

kỷ niệm có thể nhớ lại

easily recallable

dễ nhớ

recallable information

thông tin có thể nhớ lại

recallable details

chi tiết có thể nhớ lại

recallable events

sự kiện có thể nhớ lại

being recallable

có thể nhớ lại

recallable data

dữ liệu có thể nhớ lại

highly recallable

rất dễ nhớ

recallable facts

sự thật có thể nhớ lại

Câu ví dụ

the system features a recallable memory function for frequent users.

Hệ thống có tính năng bộ nhớ có thể truy lại cho người dùng thường xuyên.

it's helpful to have recallable details when preparing for an exam.

Thật hữu ích khi có những chi tiết có thể truy lại khi chuẩn bị cho kỳ thi.

the software allows for recallable search queries and filters.

Phần mềm cho phép truy lại các truy vấn và bộ lọc tìm kiếm.

a recallable password manager enhances online security.

Trình quản lý mật khẩu có thể truy lại nâng cao bảo mật trực tuyến.

the training program emphasized recallable strategies for problem-solving.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh các chiến lược có thể truy lại để giải quyết vấn đề.

having recallable information is crucial for effective decision-making.

Việc có thông tin có thể truy lại rất quan trọng để đưa ra quyết định hiệu quả.

the app provides a recallable history of your activity.

Ứng dụng cung cấp lịch sử hoạt động có thể truy lại của bạn.

the database includes recallable customer profiles for personalized service.

Cơ sở dữ liệu bao gồm các hồ sơ khách hàng có thể truy lại để cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.

the presentation included recallable visual aids to reinforce the message.

Bài thuyết trình bao gồm các phương tiện trực quan có thể truy lại để củng cố thông điệp.

the project management tool offers recallable task lists and deadlines.

Công cụ quản lý dự án cung cấp các danh sách nhiệm vụ và thời hạn có thể truy lại.

it's important to create recallable associations when learning new concepts.

Điều quan trọng là tạo ra các liên kết có thể truy lại khi học các khái niệm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay