retainable

[Mỹ]/[rɪˈteɪnəbl]/
[Anh]/[rɪˈteɪnəbl]/

Dịch

adj. có thể được giữ lại; có thể nhớ được; có thể được chứa hoặc giữ lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

retainable information

thông tin có thể giữ lại

retainable skills

kỹ năng có thể giữ lại

retaining retainable

giữ lại những thứ có thể giữ lại

highly retainable

rất dễ giữ lại

retainable data

dữ liệu có thể giữ lại

retained retainable

đã giữ lại những thứ có thể giữ lại

easily retainable

dễ giữ lại

Câu ví dụ

the information was retainable after just one review.

Thông tin có thể được giữ lại sau chỉ một lần xem xét.

it's crucial to find retainable learning strategies.

Rất quan trọng để tìm ra các chiến lược học tập có thể giữ lại.

the key is to make the knowledge retainable for longer.

Điều quan trọng là làm cho kiến thức có thể giữ lại lâu hơn.

we need to design a system that's highly retainable.

Chúng ta cần thiết kế một hệ thống có khả năng giữ lại cao.

is this concept retainable for most students?

Khái niệm này có thể giữ lại được cho đa số sinh viên không?

the data proved the training was not retainable.

Dữ liệu đã chứng minh rằng việc đào tạo không thể giữ lại.

presenting information in a retainable format is vital.

Trình bày thông tin dưới dạng có thể giữ lại là rất quan trọng.

the goal is to create retainable memories.

Mục tiêu là tạo ra những ký ức có thể giữ lại.

we aim for retainable understanding, not just memorization.

Chúng ta hướng đến sự hiểu biết có thể giữ lại, không chỉ là ghi nhớ.

the material needs to be more retainable and engaging.

Vật liệu cần phải dễ giữ lại và hấp dẫn hơn.

a retainable skill is one you can apply consistently.

Một kỹ năng có thể giữ lại là kỹ năng bạn có thể áp dụng một cách nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay