recaptured

[Mỹ]/ˌriːˈkæptʃəd/
[Anh]/ˌriːˈkæptʃɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của recapture; trải nghiệm, trải qua, hoặc tạo ra lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

recaptured moment

khoảnh khắc tái chiếm

recaptured spirit

tinh thần tái chiếm

recaptured image

hình ảnh tái chiếm

recaptured essence

bản chất tái chiếm

recaptured feeling

cảm giác tái chiếm

recaptured audience

khán giả tái chiếm

recaptured attention

sự chú ý tái chiếm

recaptured theme

chủ đề tái chiếm

recaptured joy

niềm vui tái chiếm

recaptured beauty

vẻ đẹp tái chiếm

Câu ví dụ

the escaped prisoner was recaptured after a week on the run.

kẻ tù tàng thoát đã bị bắt lại sau một tuần trốn thoát.

after several attempts, the police finally recaptured the fugitive.

sau nhiều lần thử, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được kẻ đào tẩu.

the lost artwork was recaptured by the museum after years of searching.

tác phẩm nghệ thuật bị mất đã được bảo tàng thu hồi sau nhiều năm tìm kiếm.

they recaptured the essence of the original design in the new version.

họ đã tái hiện lại bản chất của thiết kế ban đầu trong phiên bản mới.

after the storm, the team recaptured their focus on the project.

sau cơn bão, đội ngũ đã lấy lại sự tập trung vào dự án.

the soldiers recaptured the strategic position from the enemy.

các binh lính đã chiếm lại vị trí chiến lược từ kẻ thù.

he recaptured the audience's attention with his engaging story.

anh ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả bằng câu chuyện hấp dẫn của mình.

the company recaptured its market share after the new product launch.

công ty đã giành lại thị phần của mình sau khi ra mắt sản phẩm mới.

they managed to recapture the spirit of the festival despite the changes.

họ đã quản lý để tái hiện lại tinh thần của lễ hội bất chấp những thay đổi.

after the setback, the athlete recaptured her confidence and won the race.

sau khi lùi lại, nữ vận động viên đã lấy lại sự tự tin và giành chiến thắng trong cuộc đua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay