recaptured moment
khoảnh khắc tái chiếm
recaptured spirit
tinh thần tái chiếm
recaptured image
hình ảnh tái chiếm
recaptured essence
bản chất tái chiếm
recaptured feeling
cảm giác tái chiếm
recaptured audience
khán giả tái chiếm
recaptured attention
sự chú ý tái chiếm
recaptured theme
chủ đề tái chiếm
recaptured joy
niềm vui tái chiếm
recaptured beauty
vẻ đẹp tái chiếm
the escaped prisoner was recaptured after a week on the run.
kẻ tù tàng thoát đã bị bắt lại sau một tuần trốn thoát.
after several attempts, the police finally recaptured the fugitive.
sau nhiều lần thử, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được kẻ đào tẩu.
the lost artwork was recaptured by the museum after years of searching.
tác phẩm nghệ thuật bị mất đã được bảo tàng thu hồi sau nhiều năm tìm kiếm.
they recaptured the essence of the original design in the new version.
họ đã tái hiện lại bản chất của thiết kế ban đầu trong phiên bản mới.
after the storm, the team recaptured their focus on the project.
sau cơn bão, đội ngũ đã lấy lại sự tập trung vào dự án.
the soldiers recaptured the strategic position from the enemy.
các binh lính đã chiếm lại vị trí chiến lược từ kẻ thù.
he recaptured the audience's attention with his engaging story.
anh ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả bằng câu chuyện hấp dẫn của mình.
the company recaptured its market share after the new product launch.
công ty đã giành lại thị phần của mình sau khi ra mắt sản phẩm mới.
they managed to recapture the spirit of the festival despite the changes.
họ đã quản lý để tái hiện lại tinh thần của lễ hội bất chấp những thay đổi.
after the setback, the athlete recaptured her confidence and won the race.
sau khi lùi lại, nữ vận động viên đã lấy lại sự tự tin và giành chiến thắng trong cuộc đua.
recaptured moment
khoảnh khắc tái chiếm
recaptured spirit
tinh thần tái chiếm
recaptured image
hình ảnh tái chiếm
recaptured essence
bản chất tái chiếm
recaptured feeling
cảm giác tái chiếm
recaptured audience
khán giả tái chiếm
recaptured attention
sự chú ý tái chiếm
recaptured theme
chủ đề tái chiếm
recaptured joy
niềm vui tái chiếm
recaptured beauty
vẻ đẹp tái chiếm
the escaped prisoner was recaptured after a week on the run.
kẻ tù tàng thoát đã bị bắt lại sau một tuần trốn thoát.
after several attempts, the police finally recaptured the fugitive.
sau nhiều lần thử, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được kẻ đào tẩu.
the lost artwork was recaptured by the museum after years of searching.
tác phẩm nghệ thuật bị mất đã được bảo tàng thu hồi sau nhiều năm tìm kiếm.
they recaptured the essence of the original design in the new version.
họ đã tái hiện lại bản chất của thiết kế ban đầu trong phiên bản mới.
after the storm, the team recaptured their focus on the project.
sau cơn bão, đội ngũ đã lấy lại sự tập trung vào dự án.
the soldiers recaptured the strategic position from the enemy.
các binh lính đã chiếm lại vị trí chiến lược từ kẻ thù.
he recaptured the audience's attention with his engaging story.
anh ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả bằng câu chuyện hấp dẫn của mình.
the company recaptured its market share after the new product launch.
công ty đã giành lại thị phần của mình sau khi ra mắt sản phẩm mới.
they managed to recapture the spirit of the festival despite the changes.
họ đã quản lý để tái hiện lại tinh thần của lễ hội bất chấp những thay đổi.
after the setback, the athlete recaptured her confidence and won the race.
sau khi lùi lại, nữ vận động viên đã lấy lại sự tự tin và giành chiến thắng trong cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay