recovered

[Mỹ]/[rɪˈkɒvəd]/
[Anh]/[rɪˈkɒvərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trở về trạng thái bình thường sau khi bị ốm hoặc bị thương; lấy lại quyền sở hữu thứ gì đó bị mất hoặc bị đánh cắp; trở nên tốt hơn sau một sự thất vọng hoặc trở ngại
n. hành động thu hồi lại thứ gì đó; trạng thái hồi phục sau bệnh ốm hoặc bị thương
adj. đã được thu hồi

Cụm từ & Cách kết hợp

recovered files

Vietnamese_translation

recovered quickly

Vietnamese_translation

recovered health

Vietnamese_translation

recovered costs

Vietnamese_translation

recovering data

Vietnamese_translation

recovering strength

Vietnamese_translation

recovered position

Vietnamese_translation

recovered investment

Vietnamese_translation

recovered memory

Vietnamese_translation

recovered from

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the patient recovered fully after a week in the hospital.

Bệnh nhân đã hồi phục hoàn toàn sau một tuần trong bệnh viện.

she recovered quickly from the flu and returned to work.

Cô ấy đã nhanh chóng hồi phục sau cúm và trở lại làm việc.

the economy recovered strongly following the recession.

Nền kinh tế đã phục hồi mạnh mẽ sau suy thoái.

he recovered his composure after the stressful meeting.

Anh ấy đã lấy lại bình tĩnh sau cuộc họp căng thẳng.

the lost dog was recovered safe and sound by the volunteers.

Con chó bị lạc đã được các tình nguyện viên tìm thấy và an toàn.

the company recovered its losses in the second quarter.

Công ty đã thu hồi những khoản lỗ trong quý thứ hai.

after the accident, she recovered her ability to walk.

Sau tai nạn, cô ấy đã lấy lại khả năng đi lại.

the valuable painting was recovered from the thieves.

Bức tranh có giá trị đã được thu hồi từ bọn trộm.

he recovered his strength through regular exercise.

Anh ấy đã lấy lại sức mạnh thông qua tập thể dục thường xuyên.

the team recovered from a difficult start to the season.

Đội đã phục hồi sau một khởi đầu khó khăn của mùa giải.

the data was recovered from the damaged hard drive.

Dữ liệu đã được khôi phục từ ổ cứng bị hỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay