retrieved

[Mỹ]/[rɪˈtrived]/
[Anh]/[rɪˈtrived]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy được thứ gì đó từ một nơi mà nó đã được lưu trữ; tìm thấy và lấy thông tin từ một cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống; nhớ lại một điều gì đó trong trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

retrieved data

dữ liệu đã thu thập

retrieved information

thông tin đã thu thập

retrieved email

email đã thu thập

retrieved image

hình ảnh đã thu thập

retrieved records

bản ghi đã thu thập

retrieved quickly

đã thu thập nhanh chóng

retrieved successfully

đã thu thập thành công

retrieved from

đã thu thập từ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay