receiverships

[Mỹ]/rɪ'siːvəʃɪp/
[Anh]/rɪ'sivɚʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc nhiệm kỳ của một người quản lý trong vụ phá sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

in receivership

trong quá trình giải quyết

company in receivership

công ty trong quá trình giải quyết

enter receivership

để vào quá trình giải quyết

Câu ví dụ

the company went into receivership last week.

tuần trước, công ty đã rơi vào tình trạng bị tiếp quản.

The company went into receivership due to financial difficulties.

Công ty đã rơi vào tình trạng bị tiếp quản do gặp khó khăn về tài chính.

The business was placed in receivership after failing to meet its financial obligations.

Doanh nghiệp đã bị đặt vào tình trạng bị tiếp quản sau khi không đáp ứng được các nghĩa vụ tài chính của mình.

The bank took over the property when the borrower defaulted, placing it in receivership.

Ngân hàng đã tiếp quản tài sản khi người vay không thanh toán được, đặt nó vào tình trạng bị tiếp quản.

The receiver was responsible for overseeing the company's operations during the receivership period.

Người tiếp quản có trách nhiệm giám sát hoạt động của công ty trong suốt thời gian bị tiếp quản.

Creditors may petition the court to place a company in receivership if they are not being paid.

Các chủ nợ có thể đệ đơn lên tòa án để đặt một công ty vào tình trạng bị tiếp quản nếu họ không được trả tiền.

The receiver worked to maximize the value of the company's assets while in receivership.

Người tiếp quản đã làm việc để tối đa hóa giá trị tài sản của công ty trong khi bị tiếp quản.

During receivership, the company's day-to-day operations were closely monitored by the receiver.

Trong thời gian bị tiếp quản, hoạt động hàng ngày của công ty đã được người tiếp quản giám sát chặt chẽ.

The company's creditors may have a say in the selection of a receiver during the receivership process.

Các chủ nợ của công ty có thể có tiếng nói trong việc lựa chọn người tiếp quản trong quá trình bị tiếp quản.

The receiver's primary duty is to protect the interests of the company's creditors during receivership.

Nhiệm vụ chính của người tiếp quản là bảo vệ quyền lợi của các chủ nợ của công ty trong thời gian bị tiếp quản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay