| số nhiều | liquidations |
company liquidation
phá sản công ty
asset liquidation
bán thanh lý tài sản
voluntary liquidation
phá sản tự nguyện
liquidation process
quy trình thanh lý
a company in liquidation
một công ty đang thanh lý
the company faces the threat of liquidation proceedings.
công ty đối mặt với nguy cơ tiến trình thanh lý.
trafficked in liquidation merchandise; traffic with gangsters.
buôn bán hàng hóa thanh lý; giao dịch với những kẻ lưu manh.
Company dissolution is the reason and beginning of a company liquidation, and also is the prefixion procedure which the company criticizes, company liquidation is the result of a company dissolution.
Việc giải thể công ty là lý do và khởi đầu của quá trình thanh lý công ty, đồng thời cũng là thủ tục mà công ty chỉ trích, việc thanh lý công ty là kết quả của việc giải thể công ty.
yearly service charge, handling charge, transcation amount, period of liquidation, deposit.
phí dịch vụ hàng năm, phí xử lý, số tiền giao dịch, thời kỳ thanh lý, tiền gửi.
The company went into liquidation due to financial difficulties.
Công ty đã tiến hành thanh lý do gặp khó khăn về tài chính.
The liquidation of assets will help pay off the debts.
Việc thanh lý tài sản sẽ giúp trả hết các khoản nợ.
The store is having a liquidation sale to get rid of excess inventory.
Cửa hàng đang có chương trình bán thanh lý để loại bỏ hàng tồn kho dư thừa.
Creditors may file a petition for the liquidation of a company.
Các chủ nợ có thể nộp đơn yêu cầu thanh lý một công ty.
The liquidation process can take several months to complete.
Quá trình thanh lý có thể mất vài tháng để hoàn thành.
The court ordered the liquidation of the bankrupt company.
Tòa án đã ra lệnh thanh lý công ty phá sản.
Investors may lose their entire investment in a company undergoing liquidation.
Các nhà đầu tư có thể mất toàn bộ số tiền đầu tư vào một công ty đang trong quá trình thanh lý.
The liquidation value of the assets is determined by a professional appraiser.
Giá trị thanh lý của tài sản được xác định bởi một người định giá chuyên nghiệp.
Employees may lose their jobs during a company's liquidation process.
Nhân viên có thể mất việc làm trong quá trình thanh lý công ty.
Shareholders may receive a portion of the proceeds from the liquidation of a company.
Các cổ đông có thể nhận được một phần thu nhập từ việc thanh lý một công ty.
company liquidation
phá sản công ty
asset liquidation
bán thanh lý tài sản
voluntary liquidation
phá sản tự nguyện
liquidation process
quy trình thanh lý
a company in liquidation
một công ty đang thanh lý
the company faces the threat of liquidation proceedings.
công ty đối mặt với nguy cơ tiến trình thanh lý.
trafficked in liquidation merchandise; traffic with gangsters.
buôn bán hàng hóa thanh lý; giao dịch với những kẻ lưu manh.
Company dissolution is the reason and beginning of a company liquidation, and also is the prefixion procedure which the company criticizes, company liquidation is the result of a company dissolution.
Việc giải thể công ty là lý do và khởi đầu của quá trình thanh lý công ty, đồng thời cũng là thủ tục mà công ty chỉ trích, việc thanh lý công ty là kết quả của việc giải thể công ty.
yearly service charge, handling charge, transcation amount, period of liquidation, deposit.
phí dịch vụ hàng năm, phí xử lý, số tiền giao dịch, thời kỳ thanh lý, tiền gửi.
The company went into liquidation due to financial difficulties.
Công ty đã tiến hành thanh lý do gặp khó khăn về tài chính.
The liquidation of assets will help pay off the debts.
Việc thanh lý tài sản sẽ giúp trả hết các khoản nợ.
The store is having a liquidation sale to get rid of excess inventory.
Cửa hàng đang có chương trình bán thanh lý để loại bỏ hàng tồn kho dư thừa.
Creditors may file a petition for the liquidation of a company.
Các chủ nợ có thể nộp đơn yêu cầu thanh lý một công ty.
The liquidation process can take several months to complete.
Quá trình thanh lý có thể mất vài tháng để hoàn thành.
The court ordered the liquidation of the bankrupt company.
Tòa án đã ra lệnh thanh lý công ty phá sản.
Investors may lose their entire investment in a company undergoing liquidation.
Các nhà đầu tư có thể mất toàn bộ số tiền đầu tư vào một công ty đang trong quá trình thanh lý.
The liquidation value of the assets is determined by a professional appraiser.
Giá trị thanh lý của tài sản được xác định bởi một người định giá chuyên nghiệp.
Employees may lose their jobs during a company's liquidation process.
Nhân viên có thể mất việc làm trong quá trình thanh lý công ty.
Shareholders may receive a portion of the proceeds from the liquidation of a company.
Các cổ đông có thể nhận được một phần thu nhập từ việc thanh lý một công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay