recoiled in fear
giật mình sợ hãi
recoiled from danger
giật mình vì nguy hiểm
recoiled in horror
giật mình kinh hoàng
recoiled with disgust
giật mình ghê tởm
recoiled from pain
giật mình vì đau đớn
recoiled in shock
giật mình sốc
recoiled in surprise
giật mình ngạc nhiên
the snake recoiled in fear when it saw the approaching footsteps.
con rắn rụt người lại vì sợ hãi khi nhìn thấy những bước chân đang tiến lại.
she recoiled at the thought of eating insects.
cô ấy rùng mình khi nghĩ đến việc ăn côn trùng.
he recoiled from the harsh criticism during the meeting.
anh ấy rụt người lại trước những lời chỉ trích gay gắt trong cuộc họp.
the child recoiled from the loud noise of the fireworks.
đứa trẻ rụt người lại vì tiếng nổ lớn của pháo hoa.
she recoiled when the spider crawled across her hand.
cô ấy rùng mình khi con nhện bò trên tay cô.
the dog recoiled when it saw the stranger approaching.
con chó rụt người lại khi nhìn thấy người lạ tiến lại.
he recoiled at the sight of the gruesome accident.
anh ấy rùng mình khi nhìn thấy cảnh tượng tai nạn kinh hoàng.
she recoiled from the idea of moving to a new city.
cô ấy rụt người lại trước ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the audience recoiled in shock at the unexpected twist in the story.
khán giả rùng mình kinh hoàng trước diễn biến bất ngờ trong câu chuyện.
he recoiled from the cold water when he first jumped in.
anh ấy rụt người lại khi nhảy xuống nước lạnh.
recoiled in fear
giật mình sợ hãi
recoiled from danger
giật mình vì nguy hiểm
recoiled in horror
giật mình kinh hoàng
recoiled with disgust
giật mình ghê tởm
recoiled from pain
giật mình vì đau đớn
recoiled in shock
giật mình sốc
recoiled in surprise
giật mình ngạc nhiên
the snake recoiled in fear when it saw the approaching footsteps.
con rắn rụt người lại vì sợ hãi khi nhìn thấy những bước chân đang tiến lại.
she recoiled at the thought of eating insects.
cô ấy rùng mình khi nghĩ đến việc ăn côn trùng.
he recoiled from the harsh criticism during the meeting.
anh ấy rụt người lại trước những lời chỉ trích gay gắt trong cuộc họp.
the child recoiled from the loud noise of the fireworks.
đứa trẻ rụt người lại vì tiếng nổ lớn của pháo hoa.
she recoiled when the spider crawled across her hand.
cô ấy rùng mình khi con nhện bò trên tay cô.
the dog recoiled when it saw the stranger approaching.
con chó rụt người lại khi nhìn thấy người lạ tiến lại.
he recoiled at the sight of the gruesome accident.
anh ấy rùng mình khi nhìn thấy cảnh tượng tai nạn kinh hoàng.
she recoiled from the idea of moving to a new city.
cô ấy rụt người lại trước ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the audience recoiled in shock at the unexpected twist in the story.
khán giả rùng mình kinh hoàng trước diễn biến bất ngờ trong câu chuyện.
he recoiled from the cold water when he first jumped in.
anh ấy rụt người lại khi nhảy xuống nước lạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay