reconcentrate forces
tập trung lại lực lượng
reconcentrate troops
tập trung lại quân đội
reconcentrate resources
tập trung lại nguồn lực
reconcentrate efforts
tập trung lại nỗ lực
reconcentrate attention
tập trung lại sự chú ý
reconcentrate energy
tập trung lại năng lượng
reconcentrate plans
tập trung lại kế hoạch
reconcentrate strategy
tập trung lại chiến lược
reconcentrate focus
tập trung lại sự tập trung
we need to reconcentrate our efforts on the main project.
chúng ta cần tập trung lại nỗ lực vào dự án chính.
the team decided to reconcentrate after the initial setbacks.
nhóm đã quyết định tập trung lại sau những trở ngại ban đầu.
it's time to reconcentrate our resources for better efficiency.
đã đến lúc chúng ta cần tập trung lại nguồn lực để đạt hiệu quả tốt hơn.
after the break, we must reconcentrate on our tasks.
sau khi nghỉ giải lao, chúng ta phải tập trung lại vào nhiệm vụ của mình.
the company plans to reconcentrate its marketing efforts next quarter.
công ty dự định tập trung lại các nỗ lực tiếp thị của mình trong quý tới.
to achieve our goals, we need to reconcentrate on the key areas.
để đạt được mục tiêu của chúng ta, chúng ta cần tập trung vào các lĩnh vực quan trọng.
they decided to reconcentrate their focus after receiving feedback.
họ đã quyết định tập trung lại sự chú ý sau khi nhận được phản hồi.
we should reconcentrate on the core values of our organization.
chúng ta nên tập trung vào các giá trị cốt lõi của tổ chức của mình.
after the merger, the company needed to reconcentrate its strategy.
sau khi sáp nhập, công ty cần tập trung lại chiến lược của mình.
to improve performance, it's essential to reconcentrate our efforts.
để cải thiện hiệu suất, điều quan trọng là phải tập trung lại nỗ lực của chúng ta.
reconcentrate forces
tập trung lại lực lượng
reconcentrate troops
tập trung lại quân đội
reconcentrate resources
tập trung lại nguồn lực
reconcentrate efforts
tập trung lại nỗ lực
reconcentrate attention
tập trung lại sự chú ý
reconcentrate energy
tập trung lại năng lượng
reconcentrate plans
tập trung lại kế hoạch
reconcentrate strategy
tập trung lại chiến lược
reconcentrate focus
tập trung lại sự tập trung
we need to reconcentrate our efforts on the main project.
chúng ta cần tập trung lại nỗ lực vào dự án chính.
the team decided to reconcentrate after the initial setbacks.
nhóm đã quyết định tập trung lại sau những trở ngại ban đầu.
it's time to reconcentrate our resources for better efficiency.
đã đến lúc chúng ta cần tập trung lại nguồn lực để đạt hiệu quả tốt hơn.
after the break, we must reconcentrate on our tasks.
sau khi nghỉ giải lao, chúng ta phải tập trung lại vào nhiệm vụ của mình.
the company plans to reconcentrate its marketing efforts next quarter.
công ty dự định tập trung lại các nỗ lực tiếp thị của mình trong quý tới.
to achieve our goals, we need to reconcentrate on the key areas.
để đạt được mục tiêu của chúng ta, chúng ta cần tập trung vào các lĩnh vực quan trọng.
they decided to reconcentrate their focus after receiving feedback.
họ đã quyết định tập trung lại sự chú ý sau khi nhận được phản hồi.
we should reconcentrate on the core values of our organization.
chúng ta nên tập trung vào các giá trị cốt lõi của tổ chức của mình.
after the merger, the company needed to reconcentrate its strategy.
sau khi sáp nhập, công ty cần tập trung lại chiến lược của mình.
to improve performance, it's essential to reconcentrate our efforts.
để cải thiện hiệu suất, điều quan trọng là phải tập trung lại nỗ lực của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay