reconfiguring

[Mỹ]/[ˌriː.kənˈfɪɡ.ərɪŋ]/
[Anh]/[ˌriː.kənˈfɪɡ.ərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi cấu hình của một thứ; sắp xếp hoặc thiết lập lại; tái cấu trúc hoặc tái tổ chức; thích nghi hoặc điều chỉnh cho một mục đích mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

reconfiguring the system

Cấu hình lại hệ thống

currently reconfiguring

Đang cấu hình lại

reconfiguring settings

Cấu hình lại cài đặt

after reconfiguring

Sau khi cấu hình lại

reconfiguring network

Cấu hình lại mạng

reconfiguring device

Cấu hình lại thiết bị

reconfiguring interface

Cấu hình lại giao diện

reconfiguring options

Cấu hình lại tùy chọn

reconfiguring process

Cấu hình lại quy trình

reconfiguring software

Cấu hình lại phần mềm

Câu ví dụ

the company is reconfiguring its supply chain to improve efficiency.

Doanh nghiệp đang tái cấu hình chuỗi cung ứng để cải thiện hiệu quả.

we're reconfiguring the office space to accommodate the growing team.

Chúng tôi đang tái cấu hình không gian văn phòng để đáp ứng đội ngũ đang mở rộng.

the it department is reconfiguring the network security protocols.

Bộ phận IT đang tái cấu hình các giao thức bảo mật mạng.

the engineers are reconfiguring the engine for better fuel economy.

Các kỹ sư đang tái cấu hình động cơ để cải thiện hiệu quả nhiên liệu.

the software developers are reconfiguring the user interface for simplicity.

Các lập trình viên phần mềm đang tái cấu hình giao diện người dùng để đơn giản hóa.

the government is reconfiguring its economic policies to stimulate growth.

Chính phủ đang tái cấu hình chính sách kinh tế để thúc đẩy tăng trưởng.

the production line is being reconfigured to handle the new product.

Đường dây chuyền sản xuất đang được tái cấu hình để xử lý sản phẩm mới.

the team is reconfiguring their strategy after the disappointing results.

Đội ngũ đang tái cấu hình chiến lược của họ sau những kết quả thất vọng.

the router needs reconfiguring to improve the internet speed.

Tổng đài cần được tái cấu hình để cải thiện tốc độ internet.

the system administrator is reconfiguring the server settings.

Quản trị viên hệ thống đang tái cấu hình cài đặt máy chủ.

we are reconfiguring the project timeline to meet the deadline.

Chúng tôi đang tái cấu hình thời gian biểu dự án để đáp ứng hạn chót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay