record-keeping

[Mỹ]/[ˈrekərd ˈkiːpɪŋ]/
[Anh]/[ˈrekərd ˈkiːpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc ghi chép thông tin một cách có hệ thống; Hành động duy trì hồ sơ; Một hệ thống ghi chép và lưu trữ thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

record-keeping system

Hệ thống lưu trữ hồ sơ

improving record-keeping

Cải thiện việc lưu trữ hồ sơ

record-keeping practices

Thực hành lưu trữ hồ sơ

essential record-keeping

Lưu trữ hồ sơ thiết yếu

record-keeping policy

Chính sách lưu trữ hồ sơ

maintaining record-keeping

Duy trì việc lưu trữ hồ sơ

formal record-keeping

Lưu trữ hồ sơ chính thức

accurate record-keeping

Lưu trữ hồ sơ chính xác

record-keeping duties

Nhiệm vụ lưu trữ hồ sơ

thorough record-keeping

Lưu trữ hồ sơ kỹ lưỡng

Câu ví dụ

maintaining accurate record-keeping is crucial for compliance.

Việc duy trì hồ sơ lưu trữ chính xác là rất quan trọng đối với tuân thủ.

our new software streamlines record-keeping processes significantly.

Phần mềm mới của chúng tôi giúp đơn giản hóa quy trình lưu trữ hồ sơ một cách đáng kể.

thorough record-keeping helps prevent future disputes and errors.

Hồ sơ lưu trữ đầy đủ giúp ngăn ngừa các tranh chấp và sai sót trong tương lai.

the company emphasized the importance of diligent record-keeping practices.

Công ty nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành lưu trữ hồ sơ một cách cẩn thận.

effective record-keeping is a cornerstone of good governance.

Lưu trữ hồ sơ hiệu quả là nền tảng của quản trị tốt.

we need to improve our existing record-keeping system.

Chúng ta cần cải thiện hệ thống lưu trữ hồ sơ hiện có.

regular record-keeping audits ensure data integrity and accuracy.

Các cuộc kiểm toán định kỳ về lưu trữ hồ sơ đảm bảo tính toàn vẹn và chính xác của dữ liệu.

poor record-keeping can lead to significant financial losses.

Lưu trữ hồ sơ kém có thể dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.

centralized record-keeping enhances data accessibility for all departments.

Lưu trữ hồ sơ tập trung giúp tăng cường khả năng truy cập dữ liệu cho tất cả các phòng ban.

detailed record-keeping is essential for research and analysis.

Lưu trữ hồ sơ chi tiết là cần thiết cho nghiên cứu và phân tích.

secure record-keeping protects sensitive information from unauthorized access.

Lưu trữ hồ sơ an toàn giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm khỏi việc truy cập trái phép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay