recreating memories
tái tạo ký ức
recreating art
tái tạo nghệ thuật
recreating history
tái tạo lịch sử
recreating moments
tái tạo những khoảnh khắc
recreating experiences
tái tạo những trải nghiệm
recreating scenes
tái tạo cảnh
recreating feelings
tái tạo cảm xúc
recreating designs
tái tạo thiết kế
recreating environments
tái tạo môi trường
recreating traditions
tái tạo truyền thống
they are recreating the famous painting for the exhibition.
họ đang tái tạo lại bức tranh nổi tiếng cho triển lãm.
we spent the afternoon recreating childhood memories.
chúng tôi đã dành buổi chiều để tái hiện những kỷ niệm thời thơ ấu.
the team is recreating the historic battle scene for the film.
đội ngũ đang tái tạo lại cảnh chiến đấu lịch sử cho bộ phim.
she enjoys recreating her favorite recipes from childhood.
cô ấy thích tái tạo những công thức nấu ăn yêu thích từ thời thơ ấu.
the artist is recreating the landscape in a new style.
nghệ sĩ đang tái tạo phong cảnh theo một phong cách mới.
they are recreating the atmosphere of the 1920s in their event.
họ đang tái tạo không khí của những năm 1920 cho sự kiện của họ.
he is recreating his favorite video game levels for fun.
anh ấy đang tái tạo những màn chơi video game yêu thích của mình để giải trí.
the school project involves recreating famous historical events.
dự án của trường bao gồm tái tạo những sự kiện lịch sử nổi tiếng.
we are recreating the original recipe to see how it compares.
chúng tôi đang tái tạo lại công thức ban đầu để xem nó so sánh như thế nào.
the group is recreating a classic dance routine for the performance.
nhóm đang tái tạo lại một điệu nhảy cổ điển cho buổi biểu diễn.
recreating memories
tái tạo ký ức
recreating art
tái tạo nghệ thuật
recreating history
tái tạo lịch sử
recreating moments
tái tạo những khoảnh khắc
recreating experiences
tái tạo những trải nghiệm
recreating scenes
tái tạo cảnh
recreating feelings
tái tạo cảm xúc
recreating designs
tái tạo thiết kế
recreating environments
tái tạo môi trường
recreating traditions
tái tạo truyền thống
they are recreating the famous painting for the exhibition.
họ đang tái tạo lại bức tranh nổi tiếng cho triển lãm.
we spent the afternoon recreating childhood memories.
chúng tôi đã dành buổi chiều để tái hiện những kỷ niệm thời thơ ấu.
the team is recreating the historic battle scene for the film.
đội ngũ đang tái tạo lại cảnh chiến đấu lịch sử cho bộ phim.
she enjoys recreating her favorite recipes from childhood.
cô ấy thích tái tạo những công thức nấu ăn yêu thích từ thời thơ ấu.
the artist is recreating the landscape in a new style.
nghệ sĩ đang tái tạo phong cảnh theo một phong cách mới.
they are recreating the atmosphere of the 1920s in their event.
họ đang tái tạo không khí của những năm 1920 cho sự kiện của họ.
he is recreating his favorite video game levels for fun.
anh ấy đang tái tạo những màn chơi video game yêu thích của mình để giải trí.
the school project involves recreating famous historical events.
dự án của trường bao gồm tái tạo những sự kiện lịch sử nổi tiếng.
we are recreating the original recipe to see how it compares.
chúng tôi đang tái tạo lại công thức ban đầu để xem nó so sánh như thế nào.
the group is recreating a classic dance routine for the performance.
nhóm đang tái tạo lại một điệu nhảy cổ điển cho buổi biểu diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay