recreationally

[Mỹ]/[rɪˈkɹiːʃənəli]/
[Anh]/[rɪˈkɹiːʃənəli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách giải trí; để giải trí; một cách tùy tiện; không có ý định nghiêm túc.

Cụm từ & Cách kết hợp

recreationally active

Vietnamese_translation

recreationally speaking

Vietnamese_translation

recreationally enjoyed

Vietnamese_translation

recreationally pursued

Vietnamese_translation

recreationally engaging

Vietnamese_translation

recreationally playing

Vietnamese_translation

recreationally relaxing

Vietnamese_translation

recreationally exploring

Vietnamese_translation

recreationally gathering

Vietnamese_translation

recreationally spending

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we often hike recreationally in the nearby mountains.

Chúng tôi thường đi bộ đường dài vì mục đích giải trí ở những ngọn núi gần đó.

he plays tennis recreationally with his friends on weekends.

Anh ấy chơi tennis vì mục đích giải trí cùng bạn bè vào cuối tuần.

she enjoys painting recreationally as a stress reliever.

Cô ấy thích vẽ tranh vì mục đích giải trí như một cách giảm căng thẳng.

they fish recreationally, but rarely sell their catch.

Họ câu cá vì mục đích giải trí, nhưng hiếm khi bán những con cá bắt được.

the community offers recreational programs for all ages.

Chung cư cung cấp các chương trình giải trí dành cho mọi lứa tuổi.

he cycles recreationally along the scenic river path.

Anh ấy đạp xe vì mục đích giải trí dọc theo con đường ven sông tuyệt đẹp.

many people garden recreationally to relax and unwind.

Nhiều người làm vườn vì mục đích giải trí để thư giãn và xua tan mệt mỏi.

the park provides recreational facilities like a playground and sports fields.

Công viên cung cấp các cơ sở giải trí như sân chơi và các sân thể thao.

she browses bookstores recreationally, searching for new authors.

Cô ấy lướt qua các hiệu sách vì mục đích giải trí, tìm kiếm các tác giả mới.

he enjoys photography recreationally, capturing landscapes and wildlife.

Anh ấy thích chụp ảnh vì mục đích giải trí, ghi lại cảnh quan và động vật hoang dã.

they spend their evenings recreationally watching movies at home.

Họ dành buổi tối của mình vì mục đích giải trí bằng cách xem phim tại nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay