| số nhiều | redesigns |
| quá khứ phân từ | redesigned |
| ngôi thứ ba số ít | redesigns |
| hiện tại phân từ | redesigning |
| thì quá khứ | redesigned |
one of his first commissions was to redesign the Great Exhibition building.
một trong những nhiệm vụ đầu tiên của anh ấy là thiết kế lại công trình Triển lãm Đại.
There are diversified specifications, such as one-doored, two-doored and four-doored,and other special specifications can also be made through redesigning and refitting.
Có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau, chẳng hạn như một cửa, hai cửa và bốn cửa, và các thông số kỹ thuật đặc biệt khác cũng có thể được tạo ra bằng cách thiết kế lại và tân trang.
The company decided to redesign their website for a better user experience.
Công ty đã quyết định thiết kế lại trang web của họ để có trải nghiệm người dùng tốt hơn.
She hired a professional designer to help her redesign her living room.
Cô ấy thuê một nhà thiết kế chuyên nghiệp để giúp cô ấy thiết kế lại phòng khách của mình.
The architect was asked to redesign the layout of the building to maximize space.
Kiến trúc sư được yêu cầu thiết kế lại bố cục của tòa nhà để tối đa hóa không gian.
It's important to consider all aspects when planning to redesign a product.
Điều quan trọng là phải xem xét tất cả các khía cạnh khi lên kế hoạch thiết kế lại một sản phẩm.
The team brainstormed ideas on how to redesign the packaging for the new product.
Nhóm đã đưa ra các ý tưởng về cách thiết kế lại bao bì cho sản phẩm mới.
The interior designer suggested a complete redesign of the kitchen to make it more functional.
Nhà thiết kế nội thất đã gợi ý thiết kế lại hoàn toàn căn bếp để nó trở nên công năng hơn.
The fashion brand decided to redesign their logo to appeal to a younger audience.
Thương hiệu thời trang đã quyết định thiết kế lại logo của họ để thu hút đối tượng khán giả trẻ hơn.
The city council voted to approve funds for the redesign of the public park.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chấp thuận các quỹ cho việc thiết kế lại công viên công cộng.
After receiving feedback from customers, the company decided to redesign the product packaging.
Sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng, công ty đã quyết định thiết kế lại bao bì sản phẩm.
The website underwent a major redesign to improve its functionality and aesthetics.
Trang web đã trải qua một sự thiết kế lại lớn để cải thiện chức năng và tính thẩm mỹ của nó.
Apple Watch Series 4, everything about it has been redesigned and re-engineered.
Apple Watch Series 4, mọi thứ về nó đều đã được thiết kế lại và tái chế tạo.
Nguồn: Apple latest newsOn the back, the dual camera system is completely redesigned.
Ở mặt sau, hệ thống camera kép đã được thiết kế lại hoàn toàn.
Nguồn: Apple latest newsSo what this means is that nature doesn't have to continually redesign the brain.
Điều đó có nghĩa là tự nhiên không cần phải liên tục thiết kế lại não bộ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionJohn Kennedy, the 35th president, redesigned one garden called the Rose Garden in the 1960s.
John Kennedy, tổng thống thứ 35, đã thiết kế lại một khu vườn có tên là Rose Garden vào những năm 1960.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe team at Facebook that manages the Facebook Like button decided that it needed to be redesigned.
Đội ngũ tại Facebook quản lý nút Like của Facebook đã quyết định rằng nó cần được thiết kế lại.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt says research shows half of companies around the world plan to redesign their office space this year.
Nó nói rằng nghiên cứu cho thấy một nửa số công ty trên thế giới có kế hoạch thiết kế lại không gian văn phòng của họ trong năm nay.
Nguồn: VOA Special English HealthSo I'm pitching we go for an entire redesign.
Vì vậy, tôi đề xuất chúng ta nên thiết kế lại toàn bộ.
Nguồn: Ugly Betty Season 1The output is a completely redesigned version of the input photograph.
Kết quả là một phiên bản hoàn toàn được thiết kế lại của bức ảnh đầu vào.
Nguồn: Two-Minute PaperCheck out this example from their newly redesigned mathematical fundamentals course.
Xem ví dụ này từ khóa học toán học cơ bản mới được thiết kế lại của họ.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityCheck out this example from their newly redesigned algorithm fundamentals course.
Xem ví dụ này từ khóa học cơ bản về thuật toán mới được thiết kế lại của họ.
Nguồn: Tales of Imagination and Creativityone of his first commissions was to redesign the Great Exhibition building.
một trong những nhiệm vụ đầu tiên của anh ấy là thiết kế lại công trình Triển lãm Đại.
There are diversified specifications, such as one-doored, two-doored and four-doored,and other special specifications can also be made through redesigning and refitting.
Có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau, chẳng hạn như một cửa, hai cửa và bốn cửa, và các thông số kỹ thuật đặc biệt khác cũng có thể được tạo ra bằng cách thiết kế lại và tân trang.
The company decided to redesign their website for a better user experience.
Công ty đã quyết định thiết kế lại trang web của họ để có trải nghiệm người dùng tốt hơn.
She hired a professional designer to help her redesign her living room.
Cô ấy thuê một nhà thiết kế chuyên nghiệp để giúp cô ấy thiết kế lại phòng khách của mình.
The architect was asked to redesign the layout of the building to maximize space.
Kiến trúc sư được yêu cầu thiết kế lại bố cục của tòa nhà để tối đa hóa không gian.
It's important to consider all aspects when planning to redesign a product.
Điều quan trọng là phải xem xét tất cả các khía cạnh khi lên kế hoạch thiết kế lại một sản phẩm.
The team brainstormed ideas on how to redesign the packaging for the new product.
Nhóm đã đưa ra các ý tưởng về cách thiết kế lại bao bì cho sản phẩm mới.
The interior designer suggested a complete redesign of the kitchen to make it more functional.
Nhà thiết kế nội thất đã gợi ý thiết kế lại hoàn toàn căn bếp để nó trở nên công năng hơn.
The fashion brand decided to redesign their logo to appeal to a younger audience.
Thương hiệu thời trang đã quyết định thiết kế lại logo của họ để thu hút đối tượng khán giả trẻ hơn.
The city council voted to approve funds for the redesign of the public park.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chấp thuận các quỹ cho việc thiết kế lại công viên công cộng.
After receiving feedback from customers, the company decided to redesign the product packaging.
Sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng, công ty đã quyết định thiết kế lại bao bì sản phẩm.
The website underwent a major redesign to improve its functionality and aesthetics.
Trang web đã trải qua một sự thiết kế lại lớn để cải thiện chức năng và tính thẩm mỹ của nó.
Apple Watch Series 4, everything about it has been redesigned and re-engineered.
Apple Watch Series 4, mọi thứ về nó đều đã được thiết kế lại và tái chế tạo.
Nguồn: Apple latest newsOn the back, the dual camera system is completely redesigned.
Ở mặt sau, hệ thống camera kép đã được thiết kế lại hoàn toàn.
Nguồn: Apple latest newsSo what this means is that nature doesn't have to continually redesign the brain.
Điều đó có nghĩa là tự nhiên không cần phải liên tục thiết kế lại não bộ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionJohn Kennedy, the 35th president, redesigned one garden called the Rose Garden in the 1960s.
John Kennedy, tổng thống thứ 35, đã thiết kế lại một khu vườn có tên là Rose Garden vào những năm 1960.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe team at Facebook that manages the Facebook Like button decided that it needed to be redesigned.
Đội ngũ tại Facebook quản lý nút Like của Facebook đã quyết định rằng nó cần được thiết kế lại.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt says research shows half of companies around the world plan to redesign their office space this year.
Nó nói rằng nghiên cứu cho thấy một nửa số công ty trên thế giới có kế hoạch thiết kế lại không gian văn phòng của họ trong năm nay.
Nguồn: VOA Special English HealthSo I'm pitching we go for an entire redesign.
Vì vậy, tôi đề xuất chúng ta nên thiết kế lại toàn bộ.
Nguồn: Ugly Betty Season 1The output is a completely redesigned version of the input photograph.
Kết quả là một phiên bản hoàn toàn được thiết kế lại của bức ảnh đầu vào.
Nguồn: Two-Minute PaperCheck out this example from their newly redesigned mathematical fundamentals course.
Xem ví dụ này từ khóa học toán học cơ bản mới được thiết kế lại của họ.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityCheck out this example from their newly redesigned algorithm fundamentals course.
Xem ví dụ này từ khóa học cơ bản về thuật toán mới được thiết kế lại của họ.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay