redistributes wealth
phân phối lại sự giàu có
redistributes resources
phân phối lại nguồn lực
redistributes power
phân phối lại quyền lực
redistributes income
phân phối lại thu nhập
redistributes benefits
phân phối lại lợi ích
redistributes funds
phân phối lại quỹ
redistributes risks
phân phối lại rủi ro
redistributes assets
phân phối lại tài sản
redistributes efforts
phân phối lại nỗ lực
redistributes opportunities
phân phối lại cơ hội
the government redistributes wealth to reduce inequality.
chính phủ tái phân phối của cải vật chất để giảm bất bình đẳng.
the charity redistributes food to those in need.
tổ chức từ thiện tái phân phối thực phẩm cho những người cần thiết.
the organization redistributes resources for better efficiency.
tổ chức tái phân phối nguồn lực để tăng hiệu quả hơn.
the new policy redistributes funds to support education.
chính sách mới tái phân phối quỹ để hỗ trợ giáo dục.
the program redistributes job opportunities across regions.
chương trình tái phân phối cơ hội việc làm trên các vùng miền.
the initiative redistributes technology to underserved communities.
sáng kiến tái phân phối công nghệ cho các cộng đồng kém phục vụ.
the project redistributes energy resources for sustainability.
dự án tái phân phối nguồn năng lượng để phát triển bền vững.
the system redistributes data to improve access.
hệ thống tái phân phối dữ liệu để cải thiện khả năng tiếp cận.
the foundation redistributes grants to various non-profits.
tổ chức tái phân phối các khoản tài trợ cho các tổ chức phi lợi nhuận khác nhau.
the app redistributes notifications based on user preferences.
ứng dụng tái phân phối thông báo dựa trên sở thích của người dùng.
redistributes wealth
phân phối lại sự giàu có
redistributes resources
phân phối lại nguồn lực
redistributes power
phân phối lại quyền lực
redistributes income
phân phối lại thu nhập
redistributes benefits
phân phối lại lợi ích
redistributes funds
phân phối lại quỹ
redistributes risks
phân phối lại rủi ro
redistributes assets
phân phối lại tài sản
redistributes efforts
phân phối lại nỗ lực
redistributes opportunities
phân phối lại cơ hội
the government redistributes wealth to reduce inequality.
chính phủ tái phân phối của cải vật chất để giảm bất bình đẳng.
the charity redistributes food to those in need.
tổ chức từ thiện tái phân phối thực phẩm cho những người cần thiết.
the organization redistributes resources for better efficiency.
tổ chức tái phân phối nguồn lực để tăng hiệu quả hơn.
the new policy redistributes funds to support education.
chính sách mới tái phân phối quỹ để hỗ trợ giáo dục.
the program redistributes job opportunities across regions.
chương trình tái phân phối cơ hội việc làm trên các vùng miền.
the initiative redistributes technology to underserved communities.
sáng kiến tái phân phối công nghệ cho các cộng đồng kém phục vụ.
the project redistributes energy resources for sustainability.
dự án tái phân phối nguồn năng lượng để phát triển bền vững.
the system redistributes data to improve access.
hệ thống tái phân phối dữ liệu để cải thiện khả năng tiếp cận.
the foundation redistributes grants to various non-profits.
tổ chức tái phân phối các khoản tài trợ cho các tổ chức phi lợi nhuận khác nhau.
the app redistributes notifications based on user preferences.
ứng dụng tái phân phối thông báo dựa trên sở thích của người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay