reemerge

[Mỹ]/riːɪˈmɜːdʒ/
[Anh]/riːɪˈmɜrdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. xuất hiện lại
vi. quay trở lại tầm nhìn

Cụm từ & Cách kết hợp

reemerge stronger

trỗi dậy mạnh mẽ hơn

reemerge from crisis

trỗi dậy từ cuộc khủng hoảng

reemerge into view

xuất hiện trở lại

reemerge as leader

trỗi dậy trở thành người lãnh đạo

reemerge on stage

xuất hiện trở lại trên sân khấu

reemerge with purpose

xuất hiện trở lại với mục đích

reemerge in public

xuất hiện trở lại trước công chúng

reemerge after years

xuất hiện trở lại sau nhiều năm

reemerge from shadows

xuất hiện trở lại từ bóng tối

reemerge from obscurity

xuất hiện trở lại từ sự mờ nhạt

Câu ví dụ

after several years, the artist began to reemerge in the public eye.

Sau nhiều năm, nghệ sĩ bắt đầu xuất hiện trở lại trước công chúng.

old trends often reemerge in fashion every few decades.

Những xu hướng cũ thường xuất hiện trở lại trong thời trang sau vài thập kỷ.

as the weather warms, wildlife will reemerge from hibernation.

Khi thời tiết ấm lên, động vật hoang dã sẽ xuất hiện trở lại sau mùa đông ngủ.

after the scandal, it took a while for the politician to reemerge.

Sau scandal, đã mất một thời gian để chính trị gia xuất hiện trở lại.

she decided to reemerge in the music scene with a new album.

Cô quyết định xuất hiện trở lại trong giới âm nhạc với một album mới.

once the pandemic is over, many businesses are expected to reemerge.

Khi đại dịch kết thúc, nhiều doanh nghiệp được kỳ vọng sẽ xuất hiện trở lại.

the forgotten author is starting to reemerge in literary discussions.

Nhà văn bị lãng quên đang bắt đầu xuất hiện trở lại trong các cuộc thảo luận văn học.

innovative ideas often reemerge after being overlooked for years.

Những ý tưởng sáng tạo thường xuất hiện trở lại sau khi bị bỏ qua trong nhiều năm.

as the economy improves, new opportunities will reemerge.

Khi nền kinh tế cải thiện, những cơ hội mới sẽ xuất hiện trở lại.

many old friends tend to reemerge during significant life events.

Nhiều người bạn cũ có xu hướng xuất hiện trở lại trong những sự kiện quan trọng của cuộc đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay