reemerges

[Mỹ]/[ˌriːɪˈmɜːdʒ]/
[Anh]/[ˌriːɪˈmɜːrdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. 再次显现或变得可见,指在缺席或隐藏后重新出现;在一段缺席或停滞期后再次进入视野;在一段衰退或停滞期后重新出现

Cụm từ & Cách kết hợp

reemerges slowly

tái xuất hiện từ từ

reemerges online

tái xuất hiện trực tuyến

reemerges strongly

tái xuất hiện mạnh mẽ

reemerges gradually

tái xuất hiện dần dần

reemerges eventually

tái xuất hiện cuối cùng

reemerges clearly

tái xuất hiện rõ ràng

reemerges now

tái xuất hiện ngay bây giờ

Câu ví dụ

the economy reemerges stronger after the pandemic.

Nền kinh tế tái xuất mạnh mẽ hơn sau đại dịch.

hope reemerges for a peaceful resolution to the conflict.

Hy vọng tái xuất cho một giải pháp hòa bình cho xung đột.

the actor reemerges on the scene after a long hiatus.

Diễn viên tái xuất trên sân khấu sau một thời gian dài vắng bóng.

a sense of optimism reemerges as markets stabilize.

Cảm giác lạc quan tái xuất khi thị trường ổn định.

the island nation reemerges as a popular tourist destination.

Quốc đảo tái xuất như một điểm đến du lịch phổ biến.

the company reemerges as a leader in the industry.

Công ty tái xuất như một nhà lãnh đạo trong ngành.

the old problem reemerges despite previous efforts.

Vấn đề cũ tái xuất bất chấp những nỗ lực trước đó.

the species reemerges after being thought extinct.

Loài này tái xuất sau khi từng được cho là tuyệt chủng.

the debate reemerges with the new legislative proposal.

Tranh luận tái xuất với đề xuất lập pháp mới.

the artist reemerges with a new and innovative style.

Họa sĩ tái xuất với phong cách mới và sáng tạo.

the question of funding reemerges in the discussion.

Vấn đề tài trợ tái xuất trong cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay