revives interest
thúc lại sự quan tâm
revives memories
thúc lại những kỷ niệm
revives hope
thúc lại niềm hy vọng
revives spirits
thúc lại tinh thần
revives traditions
thúc lại những truyền thống
revives culture
thúc lại văn hóa
revives passions
thúc lại đam mê
revives energy
thúc lại năng lượng
revives relationships
thúc lại các mối quan hệ
revives creativity
thúc lại sự sáng tạo
the music revives my spirits.
Âm nhạc làm hồi sinh tinh thần của tôi.
her smile revives my hope.
Nụ cười của cô ấy làm hồi sinh hy vọng của tôi.
the rain revives the dry landscape.
Mưa hồi sinh cảnh quan khô cằn.
he revives old memories with his stories.
Anh ấy hồi sinh những kỷ niệm cũ bằng những câu chuyện của mình.
the therapy revives her confidence.
Liệu pháp hồi sinh sự tự tin của cô ấy.
a good book revives my passion for reading.
Một cuốn sách hay làm hồi sinh niềm đam mê đọc sách của tôi.
the festival revives the town's traditions.
Lễ hội hồi sinh những truyền thống của thị trấn.
yoga revives both body and mind.
Yoga hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
she revives the conversation with her jokes.
Cô ấy làm sôi động lại cuộc trò chuyện bằng những câu đùa của mình.
the coach revives the team's motivation.
Huấn luyện viên hồi sinh động lực của đội.
revives interest
thúc lại sự quan tâm
revives memories
thúc lại những kỷ niệm
revives hope
thúc lại niềm hy vọng
revives spirits
thúc lại tinh thần
revives traditions
thúc lại những truyền thống
revives culture
thúc lại văn hóa
revives passions
thúc lại đam mê
revives energy
thúc lại năng lượng
revives relationships
thúc lại các mối quan hệ
revives creativity
thúc lại sự sáng tạo
the music revives my spirits.
Âm nhạc làm hồi sinh tinh thần của tôi.
her smile revives my hope.
Nụ cười của cô ấy làm hồi sinh hy vọng của tôi.
the rain revives the dry landscape.
Mưa hồi sinh cảnh quan khô cằn.
he revives old memories with his stories.
Anh ấy hồi sinh những kỷ niệm cũ bằng những câu chuyện của mình.
the therapy revives her confidence.
Liệu pháp hồi sinh sự tự tin của cô ấy.
a good book revives my passion for reading.
Một cuốn sách hay làm hồi sinh niềm đam mê đọc sách của tôi.
the festival revives the town's traditions.
Lễ hội hồi sinh những truyền thống của thị trấn.
yoga revives both body and mind.
Yoga hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
she revives the conversation with her jokes.
Cô ấy làm sôi động lại cuộc trò chuyện bằng những câu đùa của mình.
the coach revives the team's motivation.
Huấn luyện viên hồi sinh động lực của đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay