referrals

[Mỹ]/rɪˈfɜːrəlz/
[Anh]/rɪˈfɜrəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động gửi ai đó đến một người hoặc nơi khác để nhận sự giúp đỡ hoặc thông tin

Cụm từ & Cách kết hợp

client referrals

giới thiệu khách hàng

business referrals

giới thiệu kinh doanh

referral program

Chương trình giới thiệu

referral source

nguồn giới thiệu

referral network

mạng lưới giới thiệu

referral bonus

Phần thưởng giới thiệu

referral partners

đối tác giới thiệu

referral leads

tiềm năng giới thiệu

referral rates

tỷ lệ giới thiệu

referral clients

khách hàng giới thiệu

Câu ví dụ

we rely on referrals to grow our business.

chúng tôi dựa vào giới thiệu để phát triển doanh nghiệp của mình.

the doctor provided several referrals to specialists.

bác sĩ đã cung cấp một số giới thiệu cho các chuyên gia.

she received a referral for a job opportunity.

cô ấy đã nhận được một giới thiệu cho một cơ hội việc làm.

referrals from satisfied clients can be very valuable.

giới thiệu từ khách hàng hài lòng có thể rất có giá trị.

they have a referral program to encourage new customers.

họ có một chương trình giới thiệu để khuyến khích khách hàng mới.

his referrals helped me find a great contractor.

các giới thiệu của anh ấy đã giúp tôi tìm được một nhà thầu tuyệt vời.

we track referrals to measure our marketing success.

chúng tôi theo dõi các giới thiệu để đo lường hiệu quả tiếp thị của mình.

she earned a bonus for every referral she made.

cô ấy đã kiếm được tiền thưởng cho mỗi lần giới thiệu mà cô ấy thực hiện.

referrals can significantly reduce the cost of acquiring new clients.

các giới thiệu có thể giảm đáng kể chi phí thu hút khách hàng mới.

networking events are great for generating referrals.

các sự kiện networking rất tốt để tạo ra các giới thiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay