advocacy

[Mỹ]/ˈædvəkəsi/
[Anh]/ˈædvəkəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hỗ trợ, quảng bá hoặc bảo vệ một cái gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềuadvocacies

Cụm từ & Cách kết hợp

advocacy group

nhóm vận động

political advocacy

vận động chính trị

advocacy campaign

chiến dịch vận động

advocacy organization

tổ chức vận động

Câu ví dụ

their advocacy of family values.

sự ủng hộ các giá trị gia đình của họ.

He is insistent on the advocacy of new scientific methods.

Anh ấy kiên quyết ủng hộ các phương pháp khoa học mới.

Ai Qing's advocacy for prosaic beauty of poetry would lead to the exile of poetic linguistic formal beauty and the flood of prosaism in poetry.

Sự ủng hộ vẻ đẹp đời thường của thơ ca của Ai Qing sẽ dẫn đến sự lưu đày vẻ đẹp hình thức ngôn ngữ thơ ca và sự tràn lan của văn xuôi trong thơ ca.

" To them, my advocacy of higher Pigovian taxes is a sure sign that I am another one of those pantywaist Harvard liberals.

" Đối với họ, sự ủng hộ thuế Pigovian cao của tôi là một dấu hiệu chắc chắn rằng tôi là một trong những người tự do Harvard yếu ớt đó.

She is known for her strong advocacy for human rights.

Cô được biết đến với sự ủng hộ mạnh mẽ quyền con người.

The organization focuses on environmental advocacy and sustainability.

Tổ chức tập trung vào việc ủng hộ môi trường và phát triển bền vững.

He has been involved in animal rights advocacy for many years.

Ông đã tham gia vào việc ủng hộ quyền động vật trong nhiều năm.

The advocacy group is pushing for policy changes at the government level.

Nhóm ủng hộ đang thúc đẩy những thay đổi chính sách ở cấp chính phủ.

Her advocacy work has made a significant impact on social issues.

Công việc ủng hộ của cô ấy đã có tác động đáng kể đến các vấn đề xã hội.

The conference will feature speakers who are experts in advocacy and lobbying.

Hội nghị sẽ có các diễn giả là chuyên gia về việc ủng hộ và vận động hành lang.

They are actively involved in advocacy campaigns for gender equality.

Họ tích cực tham gia các chiến dịch ủng hộ bình đẳng giới.

The advocacy efforts led to positive changes in public opinion.

Những nỗ lực ủng hộ đã dẫn đến những thay đổi tích cực trong dư luận.

The organization provides training for volunteers interested in advocacy work.

Tổ chức cung cấp đào tạo cho những người tình nguyện quan tâm đến công việc ủng hộ.

Advocacy plays a crucial role in influencing policy decisions.

Việc ủng hộ đóng vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến các quyết định chính sách.

Ví dụ thực tế

D) An ever-forceful advocacy of a combined method for teaching reading.

D) Một sự ủng hộ mạnh mẽ và liên tục cho một phương pháp kết hợp để dạy đọc.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

The next thing we did was build advocacy organizations.

Điều tiếp theo chúng tôi làm là xây dựng các tổ chức vận động.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Schmoke's advocacy was based on his experience as a drug prosecutor.

Sự ủng hộ của Schmoke dựa trên kinh nghiệm của ông là một công tố viên về ma túy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Katherine Massey was known for her advocacy.

Katherine Massey nổi tiếng với sự ủng hộ của cô.

Nguồn: PBS Interview Social Series

You exceled in your studies, your research, your advocacy and your service.

Bạn đã vượt trội trong học tập, nghiên cứu, vận động và phục vụ của bạn.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

It's the fuel of family advocacy.

Đây là động lực của sự vận động gia đình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It was conducted by several non-profit advocacy and research groups.

Nó được thực hiện bởi một số nhóm vận động và nghiên cứu phi lợi nhuận.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Chris Lewa heads the Arakan Project, a Rohingya advocacy group.

Chris Lewa đứng đầu Dự án Arakan, một nhóm vận động Rohingya.

Nguồn: NPR News June 2015 Compilation

Marine Olivesi is an advocacy manager with the Norwegian Refugee Council.

Marine Olivesi là người quản lý vận động của Hội đồng Tị nạn Na Uy.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Now, how did I come to this particular position of advocacy?

Bây giờ, tôi đã đến với vị trí vận động cụ thể này như thế nào?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay