reformatting

[Mỹ]/[ˈriːfɔːmətɪŋ]/
[Anh]/[ˈriːfɔːrməɾɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để thay đổi định dạng của một thiết bị lưu trữ; Tổ chức lại hoặc cấu trúc lại dữ liệu.
n. Hành động định dạng lại một thiết bị lưu trữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

reformatting drive

định dạng ổ đĩa

reformatting process

quy trình định dạng

reformatting disk

định dạng đĩa

formatting reformatting

định dạng định dạng

after reformatting

sau khi định dạng

reformatting data

dữ liệu định dạng

doing reformatting

đang định dạng

reformatting now

định dạng ngay bây giờ

failed reformatting

định dạng thất bại

reformatting partition

định dạng phân vùng

Câu ví dụ

we need to reformat the hard drive before installing the new operating system.

Chúng ta cần định dạng lại ổ cứng trước khi cài đặt hệ điều hành mới.

the document requires reformatting to meet the company's style guidelines.

Tài liệu cần được định dạng lại để tuân thủ các quy tắc phong cách của công ty.

the data was successfully reformatting into a more usable format.

Dữ liệu đã được định dạng thành một định dạng dễ sử dụng hơn.

the report underwent significant reformatting to improve readability.

Báo cáo đã trải qua quá trình định dạng lại đáng kể để cải thiện khả năng đọc.

the it team is responsible for reformatting the server regularly.

Nhóm IT chịu trách nhiệm định dạng lại máy chủ thường xuyên.

before importing, you may need to reformat the csv file.

Trước khi nhập, bạn có thể cần định dạng lại tệp CSV.

the spreadsheet needs reformatting to present the data clearly.

Bảng tính cần được định dạng lại để trình bày dữ liệu một cách rõ ràng.

the website's design is undergoing a complete reformatting.

Thiết kế trang web đang trải qua quá trình định dạng lại hoàn toàn.

we are planning a reformatting of the database schema.

Chúng tôi đang lên kế hoạch định dạng lại lược đồ cơ sở dữ liệu.

the video file requires reformatting to play on this device.

Tệp video yêu cầu định dạng lại để phát trên thiết bị này.

the code was reformatting to adhere to the new coding standards.

Mã được định dạng lại để tuân thủ các tiêu chuẩn mã hóa mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay