reformatting drive
định dạng ổ đĩa
reformatting process
quy trình định dạng
reformatting disk
định dạng đĩa
formatting reformatting
định dạng định dạng
after reformatting
sau khi định dạng
reformatting data
dữ liệu định dạng
doing reformatting
đang định dạng
reformatting now
định dạng ngay bây giờ
failed reformatting
định dạng thất bại
reformatting partition
định dạng phân vùng
we need to reformat the hard drive before installing the new operating system.
Chúng ta cần định dạng lại ổ cứng trước khi cài đặt hệ điều hành mới.
the document requires reformatting to meet the company's style guidelines.
Tài liệu cần được định dạng lại để tuân thủ các quy tắc phong cách của công ty.
the data was successfully reformatting into a more usable format.
Dữ liệu đã được định dạng thành một định dạng dễ sử dụng hơn.
the report underwent significant reformatting to improve readability.
Báo cáo đã trải qua quá trình định dạng lại đáng kể để cải thiện khả năng đọc.
the it team is responsible for reformatting the server regularly.
Nhóm IT chịu trách nhiệm định dạng lại máy chủ thường xuyên.
before importing, you may need to reformat the csv file.
Trước khi nhập, bạn có thể cần định dạng lại tệp CSV.
the spreadsheet needs reformatting to present the data clearly.
Bảng tính cần được định dạng lại để trình bày dữ liệu một cách rõ ràng.
the website's design is undergoing a complete reformatting.
Thiết kế trang web đang trải qua quá trình định dạng lại hoàn toàn.
we are planning a reformatting of the database schema.
Chúng tôi đang lên kế hoạch định dạng lại lược đồ cơ sở dữ liệu.
the video file requires reformatting to play on this device.
Tệp video yêu cầu định dạng lại để phát trên thiết bị này.
the code was reformatting to adhere to the new coding standards.
Mã được định dạng lại để tuân thủ các tiêu chuẩn mã hóa mới.
reformatting drive
định dạng ổ đĩa
reformatting process
quy trình định dạng
reformatting disk
định dạng đĩa
formatting reformatting
định dạng định dạng
after reformatting
sau khi định dạng
reformatting data
dữ liệu định dạng
doing reformatting
đang định dạng
reformatting now
định dạng ngay bây giờ
failed reformatting
định dạng thất bại
reformatting partition
định dạng phân vùng
we need to reformat the hard drive before installing the new operating system.
Chúng ta cần định dạng lại ổ cứng trước khi cài đặt hệ điều hành mới.
the document requires reformatting to meet the company's style guidelines.
Tài liệu cần được định dạng lại để tuân thủ các quy tắc phong cách của công ty.
the data was successfully reformatting into a more usable format.
Dữ liệu đã được định dạng thành một định dạng dễ sử dụng hơn.
the report underwent significant reformatting to improve readability.
Báo cáo đã trải qua quá trình định dạng lại đáng kể để cải thiện khả năng đọc.
the it team is responsible for reformatting the server regularly.
Nhóm IT chịu trách nhiệm định dạng lại máy chủ thường xuyên.
before importing, you may need to reformat the csv file.
Trước khi nhập, bạn có thể cần định dạng lại tệp CSV.
the spreadsheet needs reformatting to present the data clearly.
Bảng tính cần được định dạng lại để trình bày dữ liệu một cách rõ ràng.
the website's design is undergoing a complete reformatting.
Thiết kế trang web đang trải qua quá trình định dạng lại hoàn toàn.
we are planning a reformatting of the database schema.
Chúng tôi đang lên kế hoạch định dạng lại lược đồ cơ sở dữ liệu.
the video file requires reformatting to play on this device.
Tệp video yêu cầu định dạng lại để phát trên thiết bị này.
the code was reformatting to adhere to the new coding standards.
Mã được định dạng lại để tuân thủ các tiêu chuẩn mã hóa mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay