unbending will
ý chí kiên định
unbending rules
các quy tắc bất động
unbending attitude
thái độ không lay chuyển
unbending nature
tính cách không lay chuyển
unbending spirit
tinh thần không lay chuyển
unbending commitment
cam kết kiên định
unbending standards
tiêu chuẩn không lay chuyển
unbending resolve
quyết tâm kiên định
unbending principles
các nguyên tắc không lay chuyển
unbending loyalty
lòng trung thành kiên định
her unbending determination helped her achieve her goals.
Sự quyết tâm không lay chuyển của cô ấy đã giúp cô ấy đạt được mục tiêu của mình.
he has an unbending sense of justice.
Anh ấy có một ý thức công lý không lay chuyển.
the unbending rules of the competition must be followed.
Các quy tắc không lay chuyển của cuộc thi phải được tuân thủ.
despite challenges, her unbending spirit inspired others.
Bất chấp những thử thách, tinh thần không lay chuyển của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác.
his unbending loyalty to his friends is admirable.
Lòng trung thành không lay chuyển của anh ấy với bạn bè là điều đáng ngưỡng mộ.
the unbending policies of the organization are often criticized.
Các chính sách không lay chuyển của tổ chức thường bị chỉ trích.
she approached the problem with an unbending mindset.
Cô ấy tiếp cận vấn đề với một tư duy không lay chuyển.
his unbending commitment to excellence set him apart.
Sự tận tâm không lay chuyển của anh ấy đối với sự xuất sắc đã khiến anh ấy trở nên khác biệt.
the unbending nature of the law ensures justice.
Bản chất không lay chuyển của pháp luật đảm bảo công lý.
her unbending beliefs often lead to heated debates.
Những niềm tin không lay chuyển của cô ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận nảy lửa.
unbending will
ý chí kiên định
unbending rules
các quy tắc bất động
unbending attitude
thái độ không lay chuyển
unbending nature
tính cách không lay chuyển
unbending spirit
tinh thần không lay chuyển
unbending commitment
cam kết kiên định
unbending standards
tiêu chuẩn không lay chuyển
unbending resolve
quyết tâm kiên định
unbending principles
các nguyên tắc không lay chuyển
unbending loyalty
lòng trung thành kiên định
her unbending determination helped her achieve her goals.
Sự quyết tâm không lay chuyển của cô ấy đã giúp cô ấy đạt được mục tiêu của mình.
he has an unbending sense of justice.
Anh ấy có một ý thức công lý không lay chuyển.
the unbending rules of the competition must be followed.
Các quy tắc không lay chuyển của cuộc thi phải được tuân thủ.
despite challenges, her unbending spirit inspired others.
Bất chấp những thử thách, tinh thần không lay chuyển của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác.
his unbending loyalty to his friends is admirable.
Lòng trung thành không lay chuyển của anh ấy với bạn bè là điều đáng ngưỡng mộ.
the unbending policies of the organization are often criticized.
Các chính sách không lay chuyển của tổ chức thường bị chỉ trích.
she approached the problem with an unbending mindset.
Cô ấy tiếp cận vấn đề với một tư duy không lay chuyển.
his unbending commitment to excellence set him apart.
Sự tận tâm không lay chuyển của anh ấy đối với sự xuất sắc đã khiến anh ấy trở nên khác biệt.
the unbending nature of the law ensures justice.
Bản chất không lay chuyển của pháp luật đảm bảo công lý.
her unbending beliefs often lead to heated debates.
Những niềm tin không lay chuyển của cô ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận nảy lửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay