reframing ideas
tái định hình ý tưởng
reframing problems
tái định hình vấn đề
reframing perspectives
tái định hình quan điểm
reframing narratives
tái định hình câu chuyện
reframing challenges
tái định hình thách thức
reframing situations
tái định hình tình huống
reframing experiences
tái định hình kinh nghiệm
reframing goals
tái định hình mục tiêu
reframing feedback
tái định hình phản hồi
reframing thoughts
tái định hình suy nghĩ
reframing challenges can lead to new opportunities.
Việc tái định khung những thách thức có thể dẫn đến những cơ hội mới.
she is reframing her goals for better clarity.
Cô ấy đang tái định khung mục tiêu của mình để có sự rõ ràng hơn.
reframing negative thoughts helps improve mental health.
Việc tái định khung những suy nghĩ tiêu cực giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
he believes in reframing past experiences as learning opportunities.
Anh ấy tin rằng việc tái định khung những kinh nghiệm trong quá khứ là những cơ hội học hỏi.
reframing your perspective can change how you see the world.
Việc tái định khung quan điểm của bạn có thể thay đổi cách bạn nhìn nhận thế giới.
the workshop focused on reframing personal narratives.
Hội thảo tập trung vào việc tái định khung những câu chuyện cá nhân.
reframing issues can facilitate better communication.
Việc tái định khung các vấn đề có thể tạo điều kiện cho giao tiếp tốt hơn.
they are reframing the company's mission statement.
Họ đang tái định khung tuyên bố sứ mệnh của công ty.
reframing feedback can enhance team dynamics.
Việc tái định khung phản hồi có thể nâng cao sự gắn kết của nhóm.
she practices reframing to handle stress more effectively.
Cô ấy thực hành tái định khung để xử lý căng thẳng hiệu quả hơn.
reframing ideas
tái định hình ý tưởng
reframing problems
tái định hình vấn đề
reframing perspectives
tái định hình quan điểm
reframing narratives
tái định hình câu chuyện
reframing challenges
tái định hình thách thức
reframing situations
tái định hình tình huống
reframing experiences
tái định hình kinh nghiệm
reframing goals
tái định hình mục tiêu
reframing feedback
tái định hình phản hồi
reframing thoughts
tái định hình suy nghĩ
reframing challenges can lead to new opportunities.
Việc tái định khung những thách thức có thể dẫn đến những cơ hội mới.
she is reframing her goals for better clarity.
Cô ấy đang tái định khung mục tiêu của mình để có sự rõ ràng hơn.
reframing negative thoughts helps improve mental health.
Việc tái định khung những suy nghĩ tiêu cực giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
he believes in reframing past experiences as learning opportunities.
Anh ấy tin rằng việc tái định khung những kinh nghiệm trong quá khứ là những cơ hội học hỏi.
reframing your perspective can change how you see the world.
Việc tái định khung quan điểm của bạn có thể thay đổi cách bạn nhìn nhận thế giới.
the workshop focused on reframing personal narratives.
Hội thảo tập trung vào việc tái định khung những câu chuyện cá nhân.
reframing issues can facilitate better communication.
Việc tái định khung các vấn đề có thể tạo điều kiện cho giao tiếp tốt hơn.
they are reframing the company's mission statement.
Họ đang tái định khung tuyên bố sứ mệnh của công ty.
reframing feedback can enhance team dynamics.
Việc tái định khung phản hồi có thể nâng cao sự gắn kết của nhóm.
she practices reframing to handle stress more effectively.
Cô ấy thực hành tái định khung để xử lý căng thẳng hiệu quả hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay