refuseniks

[Mỹ]/[ˌrefjuːzənɪks]/
[Anh]/[ˌrɛfjuzənɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người từ chối phục vụ trong quân đội hoặc thực hiện nghĩa vụ quốc gia bắt buộc, đặc biệt là ở Liên bang Xô Viết; Nghiêm túc hơn, những người từ chối tuân thủ luật lệ hoặc mệnh lệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

soviet refuseniks

những người từ chối của Liên Xô

dealing with refuseniks

tiếp xúc với những người từ chối

identifying refuseniks

xác định những người từ chối

supporting refuseniks

hỗ trợ những người từ chối

were refuseniks

những người từ chối là gì

helping refuseniks

giúp đỡ những người từ chối

the refuseniks' plight

tình cảnh của những người từ chối

becoming refuseniks

trở thành những người từ chối

labeling refuseniks

gán nhãn cho những người từ chối

known refuseniks

những người từ chối nổi tiếng

Câu ví dụ

many soviet refuseniks faced immense pressure to abandon their beliefs.

Nhiều người từ chối Xô Viết phải đối mặt với áp lực to lớn để từ bỏ niềm tin của họ.

the refuseniks stubbornly clung to their right to emigrate.

Những người từ chối Xô Viết ngoan cố bám lấy quyền được xuất cảnh của họ.

we admired the courage of the jewish refuseniks in the face of adversity.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của những người Do Thái từ chối Xô Viết trước nghịch cảnh.

the refuseniks organized support networks to help each other.

Những người từ chối Xô Viết đã tổ chức các mạng lưới hỗ trợ để giúp đỡ lẫn nhau.

the government actively targeted and harassed the refuseniks.

Chính phủ chủ động nhắm mục tiêu và quấy rối những người từ chối Xô Viết.

some refuseniks spent years fighting for their freedom of movement.

Một số người từ chối Xô Viết đã dành nhiều năm chiến đấu để giành lại quyền tự do đi lại của họ.

the plight of the refuseniks drew international attention.

Tình trạng của những người từ chối Xô Viết đã thu hút sự chú ý quốc tế.

despite constant surveillance, the refuseniks continued their activism.

Bất chấp sự giám sát liên tục, những người từ chối Xô Viết vẫn tiếp tục hoạt động của họ.

the refuseniks often experienced job discrimination and social isolation.

Những người từ chối Xô Viết thường xuyên phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong công việc và sự cô lập xã hội.

the stories of the refuseniks are a testament to human resilience.

Những câu chuyện về những người từ chối Xô Viết là minh chứng cho sự kiên cường của con người.

many refuseniks eventually managed to leave the soviet union.

Nhiều người từ chối Xô Viết cuối cùng đã quản lý để rời khỏi Liên Xô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay