regenerators

[Mỹ]/rɪˈdʒɛnəreɪtə/
[Anh]/rɪˈdʒɛnərˌeɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một cái tái sinh hoặc làm mới; thiết bị cho sự tái sinh, chẳng hạn như bộ trao đổi nhiệt; người thu hồi hoặc tái sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

energy regenerator

tái tạo năng lượng

heat regenerator

tái tạo nhiệt

biological regenerator

tái tạo sinh học

regenerator system

hệ thống tái tạo

regenerator unit

bộ phận tái tạo

environmental regenerator

tái tạo môi trường

catalytic regenerator

tái tạo xúc tác

fuel regenerator

tái tạo nhiên liệu

chemical regenerator

tái tạo hóa chất

water regenerator

tái tạo nước

Câu ví dụ

the regenerator is essential for the device's efficiency.

regenerator là yếu tố cần thiết cho hiệu quả của thiết bị.

we need to replace the old regenerator with a new one.

chúng tôi cần thay thế regenerator cũ bằng một cái mới.

the regenerator helps in recycling energy.

regenerator giúp tái chế năng lượng.

engine performance improves with a high-quality regenerator.

hiệu suất động cơ được cải thiện với regenerator chất lượng cao.

scientists are researching advanced regenerator technologies.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các công nghệ regenerator tiên tiến.

the regenerator's design is crucial for its functionality.

thiết kế của regenerator rất quan trọng cho chức năng của nó.

he explained how the regenerator works in detail.

anh ấy giải thích cách regenerator hoạt động chi tiết.

installing a regenerator can reduce energy costs.

lắp đặt regenerator có thể giảm chi phí năng lượng.

they upgraded the system with a more efficient regenerator.

họ nâng cấp hệ thống với một regenerator hiệu quả hơn.

the regenerator plays a vital role in sustainable practices.

regenerator đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay