regime

[Mỹ]/reɪˈʒiːm/
[Anh]/reɪˈʒiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống chính trị; một tập hợp các nguyên tắc, quy định, hoặc luật lệ điều chỉnh một xã hội; một hệ thống quản lý.
Word Forms
số nhiềuregimes

Cụm từ & Cách kết hợp

authoritarian regime

chế độ độc tài

dictatorial regime

chế độ độc tài

totalitarian regime

chế độ toàn trị

oppressive regime

chế độ áp bức

flow regime

chế độ dòng chảy

water regime

chế độ thủy văn

military regime

chế độ quân sự

hydrological regime

chế độ thủy văn

thermal regime

chế độ nhiệt

exchange-rate regime

chế độ tỷ giá hối đoái

currency regime

chế độ tiền tệ

Câu ví dụ

a totalitarian regime

một chế độ toàn trị

the old regime was dismantled.

chế độ cũ đã bị lật đổ.

a regime that finally crumpled.

một chế độ cuối cùng đã sụp đổ.

the brutal regime of forced labour.

chế độ lao động cưỡng bức tàn nhẫn.

the regime was not legitimated by popular support.

chế độ không được hợp pháp hóa bởi sự ủng hộ của quần chúng.

the military regime drifted rightwards.

Chế độ quân sự chuyển sang cánh hữu.

the new regime sought his extradition.

chế độ mới tìm kiếm việc dẫn độ của ông.

a regime unwilling to tolerate dissent.

một chế độ không sẵn sàng dung thứ cho bất đồng chính kiến.

Usucaption regime is an ancient law system.

Chế độ chiếm hữu là một hệ thống luật pháp cổ đại.

The regime ruthlessly suppresses all dissent.

Chế độ tàn nhẫn đàn áp mọi sự phản đối.

the regime is profoundly divided against itself.

Chế độ bị chia rẽ sâu sắc với chính nó.

fears that the regime would obstruct the distribution of food.

lo ngại rằng chế độ sẽ cản trở việc phân phối lương thực.

the regime cracked down against the threat of opposition.

chế độ đã đàn áp đối phó với mối đe dọa từ sự phản đối.

my exercise regime is a little more rigorous than most.

chế độ tập thể dục của tôi nghiêm khắc hơn một chút so với hầu hết.

the regime's ability to shuck off its totalitarian characteristics.

khả năng của chế độ để loại bỏ những đặc điểm toàn trị của nó.

they won't talk to the regime that killed their families.

họ sẽ không nói chuyện với chế độ đã giết chết gia đình họ.

The Nazi regime represents the apex of oppression and intimidation.

Chế độ Nazi đại diện cho đỉnh cao của sự áp bức và đe dọa.

Ví dụ thực tế

Yeah. Because Trump often calls the Iranians the rogue regime.

Vâng. Bởi vì Trump thường xuyên gọi người Iran là chế độ nổi loạn.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

This is the United States of America in the 21st century, not some oppressive patriarchal regime.

Đây là nước Mỹ vào thế kỷ 21, không phải một chế độ gia trưởng áp bức nào đó.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

He had workout regime he did every day.

Anh ấy có chế độ tập luyện mà anh ấy làm mỗi ngày.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

So it’s expanding the regime of background checks.

Vì vậy, nó đang mở rộng chế độ kiểm tra lý lịch.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

But he's the first to destroy the parliamentary regime.

Nhưng anh ấy là người đầu tiên phá hủy chế độ nghị viện.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

So the only thing that's stopping us is the Maduro regime.

Vì vậy, điều duy nhất ngăn cản chúng ta là chế độ Maduro.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

He also criticises a regulatory regime that leaves many providers confused.

Anh ấy cũng chỉ trích một chế độ quy định khiến nhiều nhà cung cấp bối rối.

Nguồn: The Economist (Summary)

The regime put the law into effect immediately.

Chế độ đã đưa luật vào thực thi ngay lập tức.

Nguồn: VOA Video Highlights

Mr. Bolton advocated " the overthrow of the mullahs' regime in Tehran."

placeholder

Nguồn: New York Times

You need to double down on your exercise regime – you're getting unfit!

Bạn cần phải tăng cường chế độ tập luyện của mình – bạn đang trở nên không khỏe!

Nguồn: BBC Authentic English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay