regressions

[Mỹ]/[rɪˈɡreʃənz]/
[Anh]/[rɪˈɡreʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự trở về trạng thái trước đây hoặc sớm hơn; Hành động hoặc quá trình lùi lại.; Thống kê: Một phương pháp thống kê được sử dụng để phân tích mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập.; Tâm lý học: Một cơ chế phòng vệ trong đó một cá nhân trở lại hành vi trẻ con khi gặp căng thẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

regression analysis

phân tích hồi quy

multiple regressions

hồi quy đa biến

regression effect

hiệu ứng hồi quy

regression to mean

hồi quy về giá trị trung bình

detecting regressions

phát hiện hồi quy

regression model

mô hình hồi quy

regression line

đường hồi quy

regression test

kiểm định hồi quy

regression bias

sai lệch hồi quy

regression results

kết quả hồi quy

Câu ví dụ

we used multiple regressions to analyze the data.

Chúng tôi đã sử dụng hồi quy đa biến để phân tích dữ liệu.

the model showed significant regressions towards the mean.

Mô hình cho thấy sự hồi quy đáng kể về giá trị trung bình.

time series regressions helped predict future sales.

Hồi quy chuỗi thời gian giúp dự đoán doanh số trong tương lai.

linear regressions are a common statistical technique.

Hồi quy tuyến tính là một kỹ thuật thống kê phổ biến.

the study investigated regressions in test scores.

Nghiên cứu điều tra sự hồi quy trong điểm số kiểm tra.

we performed regressions controlling for confounding variables.

Chúng tôi đã thực hiện các hồi quy kiểm soát các biến gây nhiễu.

logistic regressions predicted customer churn effectively.

Hồi quy logistic dự đoán sự rời bỏ của khách hàng một cách hiệu quả.

the researchers conducted regressions on a large dataset.

Các nhà nghiên cứu đã thực hiện các hồi quy trên một tập dữ liệu lớn.

stepwise regressions were used to identify key predictors.

Hồi quy từng bước được sử dụng để xác định các yếu tố dự đoán quan trọng.

we observed regressions in employee performance over time.

Chúng tôi quan sát thấy sự hồi quy trong hiệu suất của nhân viên theo thời gian.

panel regressions allowed us to control for individual effects.

Hồi quy bảng cho phép chúng tôi kiểm soát các hiệu ứng cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay