regretfully

[Mỹ]/rɪˈɡretfəli/
[Anh]/rɪˈɡretfəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách tiếc nuối; xin lỗi.

Câu ví dụ

The mate observed regretfully that he could not account for that young fellow’s whims.

Người bạn đồng hành đáng tiếc quan sát rằng anh ta không thể giải thích được những sở thích kỳ quặc của chàng trai trẻ đó.

regretfully, mounting costs and diminishing traffic forced the line to close.

Rất tiếc, chi phí ngày càng tăng và lưu lượng giao thông giảm đã khiến tuyến đường phải đóng cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay