regurgitates information
đả thông tin
regurgitates facts
đả các sự kiện
regurgitates ideas
đả các ý tưởng
regurgitates content
đả nội dung
regurgitates data
đả dữ liệu
regurgitates words
đả các từ
regurgitates answers
đả các câu trả lời
regurgitates knowledge
đả kiến thức
regurgitates statements
đả các phát biểu
regurgitates concepts
đả các khái niệm
the bird regurgitates food for its chicks.
chim ăn non nhả thức ăn cho chim non.
he regurgitates the information he learned in class.
anh ta nhả lại thông tin anh ta đã học được ở lớp.
the cat regurgitates its meal after eating too quickly.
con mèo nhả bữa ăn của nó ra sau khi ăn quá nhanh.
she regurgitates the lyrics of her favorite songs.
cô ấy nhả lời của những bài hát yêu thích của cô ấy.
the student regurgitates facts for the exam.
sinh viên nhả lại các sự kiện cho kỳ thi.
he tends to regurgitate ideas without understanding them.
anh ta có xu hướng nhả lại những ý tưởng mà không hiểu chúng.
the dog regurgitates its food when it’s anxious.
con chó nhả thức ăn của nó ra khi nó lo lắng.
the professor noted that students often regurgitate information.
giáo sư nhận thấy rằng sinh viên thường nhả lại thông tin.
after the meal, the puppy regurgitates some of its dinner.
sau bữa ăn, chú chó con nhả một phần bữa tối của nó.
she regurgitates her thoughts during discussions.
cô ấy nhả lại những suy nghĩ của cô ấy trong các cuộc thảo luận.
regurgitates information
đả thông tin
regurgitates facts
đả các sự kiện
regurgitates ideas
đả các ý tưởng
regurgitates content
đả nội dung
regurgitates data
đả dữ liệu
regurgitates words
đả các từ
regurgitates answers
đả các câu trả lời
regurgitates knowledge
đả kiến thức
regurgitates statements
đả các phát biểu
regurgitates concepts
đả các khái niệm
the bird regurgitates food for its chicks.
chim ăn non nhả thức ăn cho chim non.
he regurgitates the information he learned in class.
anh ta nhả lại thông tin anh ta đã học được ở lớp.
the cat regurgitates its meal after eating too quickly.
con mèo nhả bữa ăn của nó ra sau khi ăn quá nhanh.
she regurgitates the lyrics of her favorite songs.
cô ấy nhả lời của những bài hát yêu thích của cô ấy.
the student regurgitates facts for the exam.
sinh viên nhả lại các sự kiện cho kỳ thi.
he tends to regurgitate ideas without understanding them.
anh ta có xu hướng nhả lại những ý tưởng mà không hiểu chúng.
the dog regurgitates its food when it’s anxious.
con chó nhả thức ăn của nó ra khi nó lo lắng.
the professor noted that students often regurgitate information.
giáo sư nhận thấy rằng sinh viên thường nhả lại thông tin.
after the meal, the puppy regurgitates some of its dinner.
sau bữa ăn, chú chó con nhả một phần bữa tối của nó.
she regurgitates her thoughts during discussions.
cô ấy nhả lại những suy nghĩ của cô ấy trong các cuộc thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay