ejects

[Mỹ]/ɪˈdʒɛkts/
[Anh]/ɪˈdʒɛkts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ép buộc hoặc ném ra; đuổi ra hoặc loại bỏ; giải phóng khỏi chỗ ngồi, đặc biệt trong trường hợp khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

ejects from game

bỏ ra khỏi trò chơi

ejects the disk

bỏ đĩa ra

ejects the player

bỏ người chơi ra

ejects the cartridge

bỏ hộp đạn ra

ejects the tray

bỏ khay ra

ejects the seat

bỏ ghế ra

ejects the module

bỏ mô-đun ra

ejects the memory

bỏ bộ nhớ ra

ejects the film

bỏ phim ra

ejects the card

bỏ thẻ ra

Câu ví dụ

the machine ejects the disk after the process is complete.

máy eject đĩa sau khi quá trình hoàn tất.

the player ejects the ball from the launcher.

người chơi eject bóng từ bộ phận phóng.

the system automatically ejects the drive when not in use.

hệ thống tự động eject ổ đĩa khi không sử dụng.

the pilot ejects from the aircraft in an emergency.

phi công eject khỏi máy bay trong trường hợp khẩn cấp.

the printer ejects a page after printing.

máy in eject một trang sau khi in.

the dvd player ejects the disc with a button press.

máy dvd eject đĩa bằng một lần nhấn nút.

the game console ejects the cartridge when finished.

máy chơi game eject cartridge khi hoàn tất.

the device ejects the paper jam automatically.

thiết bị tự động eject kẹt giấy.

the rocket ejects fuel to propel itself forward.

tên lửa eject nhiên liệu để đẩy nó về phía trước.

the software ejects the usb drive safely.

phần mềm eject ổ usb an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay