mitral regurgitation
trào ngược van hai lá
The politician's speech was just a regurgitation of the party's official stance.
Bài phát biểu của chính trị gia chỉ là sự lặp lại của quan điểm chính thức của đảng.
The company's marketing strategy was a regurgitation of last year's campaign.
Chiến lược marketing của công ty là sự lặp lại của chiến dịch năm ngoái.
The movie sequel was just a regurgitation of the original film with no new plot twists.
Phần tiếp theo của bộ phim chỉ là sự lặp lại của bộ phim gốc mà không có bất kỳ tình tiết mới nào.
The comedian's jokes felt like a regurgitation of old material from his previous shows.
Những câu đùa của người làm hề có vẻ như là sự lặp lại của những tài liệu cũ từ các chương trình trước đây của anh ấy.
The company's press release was a regurgitation of the CEO's previous statements.
Thông cáo báo chí của công ty là sự lặp lại của những phát biểu trước đây của CEO.
mitral regurgitation
trào ngược van hai lá
The politician's speech was just a regurgitation of the party's official stance.
Bài phát biểu của chính trị gia chỉ là sự lặp lại của quan điểm chính thức của đảng.
The company's marketing strategy was a regurgitation of last year's campaign.
Chiến lược marketing của công ty là sự lặp lại của chiến dịch năm ngoái.
The movie sequel was just a regurgitation of the original film with no new plot twists.
Phần tiếp theo của bộ phim chỉ là sự lặp lại của bộ phim gốc mà không có bất kỳ tình tiết mới nào.
The comedian's jokes felt like a regurgitation of old material from his previous shows.
Những câu đùa của người làm hề có vẻ như là sự lặp lại của những tài liệu cũ từ các chương trình trước đây của anh ấy.
The company's press release was a regurgitation of the CEO's previous statements.
Thông cáo báo chí của công ty là sự lặp lại của những phát biểu trước đây của CEO.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay