rehabilitator

[Mỹ]/[ˌriːhəbɪlɪˈteɪtə(r)]/
[Anh]/[ˌriːhəbɪlɪˈteɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người phục hồi ai đó hoặc điều gì đó; Một người điều phối hoặc quản lý một chương trình phục hồi.
v. Làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở lại trạng thái sức khỏe hoặc thịnh vượng trước đây.

Cụm từ & Cách kết hợp

rehabilitator's work

công việc của người phục hồi chức năng

experienced rehabilitator

người phục hồi chức năng có kinh nghiệm

rehabilitator training

huấn luyện phục hồi chức năng

a rehabilitator helps

một người phục hồi chức năng giúp đỡ

rehabilitator assesses

người phục hồi chức năng đánh giá

rehabilitator team

đội ngũ phục hồi chức năng

becoming a rehabilitator

trở thành một người phục hồi chức năng

rehabilitator specializes

người phục hồi chức năng chuyên môn hóa

rehabilitator provides

người phục hồi chức năng cung cấp

skilled rehabilitator

người phục hồi chức năng có tay nghề

Câu ví dụ

the skilled rehabilitator helped the athlete recover from his injury.

Người phục hồi chức năng có tay nghề đã giúp vận động viên phục hồi sau chấn thương.

she is a dedicated rehabilitator working with stroke patients.

Cô là một chuyên gia phục hồi chức năng tận tụy làm việc với các bệnh nhân đột quỵ.

the rehabilitator assessed the patient's range of motion.

Người phục hồi chức năng đã đánh giá phạm vi chuyển động của bệnh nhân.

he is a leading rehabilitator in the field of spinal injuries.

Anh là một chuyên gia phục hồi chức năng hàng đầu trong lĩnh vực chấn thương cột sống.

the rehabilitator designed a personalized exercise program for her.

Người phục hồi chức năng đã thiết kế một chương trình tập luyện cá nhân cho cô ấy.

a compassionate rehabilitator, she always encourages her patients.

Một chuyên gia phục hồi chức năng giàu lòng nhân ái, cô luôn khuyến khích các bệnh nhân của mình.

the rehabilitator used various techniques to improve the patient's strength.

Người phục hồi chức năng đã sử dụng nhiều kỹ thuật để cải thiện sức mạnh của bệnh nhân.

the rehabilitator closely monitored the patient's progress daily.

Người phục hồi chức năng theo dõi sát sao tiến triển của bệnh nhân hàng ngày.

he consulted with the rehabilitator about the best course of action.

Anh đã tham vấn với chuyên gia phục hồi chức năng về phương án tốt nhất.

the rehabilitator specialized in treating sports-related injuries.

Người phục hồi chức năng chuyên về điều trị các chấn thương thể thao.

the rehabilitator provided ongoing support and guidance to the patient.

Người phục hồi chức năng đã cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn liên tục cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay