rehires

[Mỹ]/riːˈhaɪəz/
[Anh]/riˈhaɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thuê lại ai đó từng làm việc cho họ trước đây

Cụm từ & Cách kết hợp

rehires staff

Tái tuyển dụng nhân viên

rehires employees

Tái tuyển dụng nhân viên

rehires workers

Tái tuyển dụng công nhân

rehires quickly

Tái tuyển dụng nhanh chóng

rehires after

Tái tuyển dụng sau

Câu ví dụ

the company announced several strategic rehires to strengthen their engineering team.

Doanh nghiệp đã công bố nhiều lần tuyển dụng lại chiến lược để củng cố đội ngũ kỹ thuật của họ.

recent rehires have brought fresh perspectives to the marketing department.

Các lần tuyển dụng lại gần đây đã mang lại những góc nhìn mới cho bộ phận marketing.

the factory initiated mass rehires to meet increased production demands.

Nhà máy đã khởi động các đợt tuyển dụng lại quy mô lớn để đáp ứng nhu cầu sản xuất tăng cao.

after the merger, the corporation processed numerous former employee rehires.

Sau khi sáp nhập, công ty đã xử lý nhiều trường hợp tuyển dụng lại nhân viên cũ.

seasonal rehires are common in the retail sector during holiday periods.

Các đợt tuyển dụng lại theo mùa là phổ biến trong ngành bán lẻ vào thời gian lễ hội.

the startup focused on experienced rehires to accelerate product development.

Start-up này tập trung vào các lần tuyển dụng lại có kinh nghiệm để đẩy nhanh quá trình phát triển sản phẩm.

several skilled rehires joined the it department this quarter.

Một số lần tuyển dụng lại có tay nghề đã gia nhập bộ phận công nghệ thông tin trong quý này.

the hospital announced selective rehires of retired nurses to address staff shortages.

Bệnh viện đã công bố tuyển dụng lại chọn lọc các nữ y tá nghỉ hưu để giải quyết tình trạng thiếu nhân sự.

former worker rehires increased by 25% compared to last year.

Số lượng tuyển dụng lại các công nhân cũ đã tăng 25% so với năm ngoái.

the tech giant confirmed multiple executive rehires following the restructuring.

Tập đoàn công nghệ lớn đã xác nhận nhiều lần tuyển dụng lại các chức vụ lãnh đạo sau đợt tái cấu trúc.

recent graduate rehires will participate in the company's training program.

Các lần tuyển dụng lại sinh viên mới tốt nghiệp sẽ tham gia vào chương trình đào tạo của công ty.

the organization approved targeted rehires for critical project roles.

Tổ chức đã phê duyệt các đợt tuyển dụng lại nhắm đến các vai trò quan trọng trong dự án.

management considered cost-effective rehires to fill immediate vacancies.

Quản lý đã xem xét các lần tuyển dụng lại tiết kiệm chi phí để lấp đầy các vị trí trống cấp bách.

veteran employee rehires strengthened the company's institutional knowledge.

Các lần tuyển dụng lại nhân viên kỳ cựu đã củng cố kiến thức tổ chức của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay