| ngôi thứ ba số ít | reinstalls |
| số nhiều | reinstalls |
reinstall software
cài đặt lại phần mềm
reinstall program
cài đặt lại chương trình
reinstall drivers
cài đặt lại trình điều khiển
reinstall application
cài đặt lại ứng dụng
reinstall system
cài đặt lại hệ thống
reinstall updates
cài đặt lại bản cập nhật
reinstall files
cài đặt lại các tập tin
reinstall package
cài đặt lại gói
reinstall settings
cài đặt lại cài đặt
reinstall components
cài đặt lại các thành phần
reinstall os
cài đặt lại hệ điều hành
i need to reinstall the software on my computer.
Tôi cần phải cài đặt lại phần mềm trên máy tính của tôi.
after the update, i had to reinstall the application.
Sau khi cập nhật, tôi phải cài đặt lại ứng dụng.
can you help me reinstall the operating system?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt lại hệ điều hành không?
it’s important to reinstall the drivers for better performance.
Điều quan trọng là phải cài đặt lại trình điều khiển để có hiệu suất tốt hơn.
sometimes, reinstalling the game fixes bugs.
Đôi khi, việc cài đặt lại trò chơi sẽ sửa lỗi.
he decided to reinstall the app after facing issues.
Anh ấy quyết định cài đặt lại ứng dụng sau khi gặp phải sự cố.
make sure to back up your files before reinstalling.
Hãy chắc chắn sao lưu các tập tin của bạn trước khi cài đặt lại.
reinstall the printer software if it’s not working.
Cài đặt lại phần mềm máy in nếu nó không hoạt động.
she had to reinstall the program due to a virus.
Cô ấy phải cài đặt lại chương trình do có virus.
to resolve the issue, i will reinstall the entire package.
Để giải quyết vấn đề, tôi sẽ cài đặt lại toàn bộ gói.
reinstall software
cài đặt lại phần mềm
reinstall program
cài đặt lại chương trình
reinstall drivers
cài đặt lại trình điều khiển
reinstall application
cài đặt lại ứng dụng
reinstall system
cài đặt lại hệ thống
reinstall updates
cài đặt lại bản cập nhật
reinstall files
cài đặt lại các tập tin
reinstall package
cài đặt lại gói
reinstall settings
cài đặt lại cài đặt
reinstall components
cài đặt lại các thành phần
reinstall os
cài đặt lại hệ điều hành
i need to reinstall the software on my computer.
Tôi cần phải cài đặt lại phần mềm trên máy tính của tôi.
after the update, i had to reinstall the application.
Sau khi cập nhật, tôi phải cài đặt lại ứng dụng.
can you help me reinstall the operating system?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt lại hệ điều hành không?
it’s important to reinstall the drivers for better performance.
Điều quan trọng là phải cài đặt lại trình điều khiển để có hiệu suất tốt hơn.
sometimes, reinstalling the game fixes bugs.
Đôi khi, việc cài đặt lại trò chơi sẽ sửa lỗi.
he decided to reinstall the app after facing issues.
Anh ấy quyết định cài đặt lại ứng dụng sau khi gặp phải sự cố.
make sure to back up your files before reinstalling.
Hãy chắc chắn sao lưu các tập tin của bạn trước khi cài đặt lại.
reinstall the printer software if it’s not working.
Cài đặt lại phần mềm máy in nếu nó không hoạt động.
she had to reinstall the program due to a virus.
Cô ấy phải cài đặt lại chương trình do có virus.
to resolve the issue, i will reinstall the entire package.
Để giải quyết vấn đề, tôi sẽ cài đặt lại toàn bộ gói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay