re-deploy troops
tái triển khai quân
re-deploy resources
tái triển khai nguồn lực
re-deploy staff
tái triển khai nhân sự
re-deploying forces
đang tái triển khai lực lượng
re-deployed quickly
tái triển khai nhanh chóng
re-deploy now
tái triển khai ngay
re-deploy strategically
tái triển khai chiến lược
re-deploy effectively
tái triển khai hiệu quả
re-deploy team
tái triển khai đội ngũ
re-deploy units
tái triển khai đơn vị
the company plans to re-deploy staff to meet increased demand.
Công ty dự định điều động lại nhân sự để đáp ứng nhu cầu tăng cao.
we need to re-deploy our marketing resources for the new campaign.
Chúng tôi cần điều động lại nguồn lực tiếp thị cho chiến dịch mới.
the military will re-deploy troops to the border region.
Quân đội sẽ điều động lại quân đội đến khu vực biên giới.
it staff will be re-deployed to address the system outage.
Nhân viên IT sẽ được điều động lại để xử lý sự cố hệ thống.
the government decided to re-deploy funds to disaster relief efforts.
Chính phủ đã quyết định điều động lại kinh phí cho công tác cứu trợ thiên tai.
we are re-deploying our sales team across different territories.
Chúng tôi đang điều động lại đội ngũ bán hàng sang các khu vực khác nhau.
the software update requires us to re-deploy the application server.
Cập nhật phần mềm yêu cầu chúng tôi phải triển khai lại máy chủ ứng dụng.
the project team will re-deploy to a new location next month.
Đội dự án sẽ được điều động đến một địa điểm mới vào tháng sau.
the network engineers will re-deploy the firewall configuration.
Kỹ sư mạng sẽ triển khai lại cấu hình tường lửa.
we're considering re-deploying the existing infrastructure.
Chúng tôi đang xem xét việc triển khai lại cơ sở hạ tầng hiện có.
the police force will re-deploy officers to high-crime areas.
Lực lượng cảnh sát sẽ điều động lại sĩ quan đến các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao.
re-deploy troops
tái triển khai quân
re-deploy resources
tái triển khai nguồn lực
re-deploy staff
tái triển khai nhân sự
re-deploying forces
đang tái triển khai lực lượng
re-deployed quickly
tái triển khai nhanh chóng
re-deploy now
tái triển khai ngay
re-deploy strategically
tái triển khai chiến lược
re-deploy effectively
tái triển khai hiệu quả
re-deploy team
tái triển khai đội ngũ
re-deploy units
tái triển khai đơn vị
the company plans to re-deploy staff to meet increased demand.
Công ty dự định điều động lại nhân sự để đáp ứng nhu cầu tăng cao.
we need to re-deploy our marketing resources for the new campaign.
Chúng tôi cần điều động lại nguồn lực tiếp thị cho chiến dịch mới.
the military will re-deploy troops to the border region.
Quân đội sẽ điều động lại quân đội đến khu vực biên giới.
it staff will be re-deployed to address the system outage.
Nhân viên IT sẽ được điều động lại để xử lý sự cố hệ thống.
the government decided to re-deploy funds to disaster relief efforts.
Chính phủ đã quyết định điều động lại kinh phí cho công tác cứu trợ thiên tai.
we are re-deploying our sales team across different territories.
Chúng tôi đang điều động lại đội ngũ bán hàng sang các khu vực khác nhau.
the software update requires us to re-deploy the application server.
Cập nhật phần mềm yêu cầu chúng tôi phải triển khai lại máy chủ ứng dụng.
the project team will re-deploy to a new location next month.
Đội dự án sẽ được điều động đến một địa điểm mới vào tháng sau.
the network engineers will re-deploy the firewall configuration.
Kỹ sư mạng sẽ triển khai lại cấu hình tường lửa.
we're considering re-deploying the existing infrastructure.
Chúng tôi đang xem xét việc triển khai lại cơ sở hạ tầng hiện có.
the police force will re-deploy officers to high-crime areas.
Lực lượng cảnh sát sẽ điều động lại sĩ quan đến các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay